Số liệu tới phiên23-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 554 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: BNW, BQP, CNT, DCV, DDB · Xem bảng →
Logo ODE
CTCP Tập đoàn Truyền thông và Giải trí ODE
ODE Media And Entertainment Group Joint Stock Company
45.500
▼ −200 (▼ −0,44%)

Kết quả kinh doanh ODE

Doanh thu và lợi nhuận ODE theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q3/2020: 13Q3/2021: 5050Q3/2020Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q3/2020: -2Q3/2021: 66-2Q3/2020Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q3/2021506
Q4/2020——
Q3/202013-2

Doanh thu và lợi nhuận ODE theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 49Năm 2021: 125Năm 2022: 134Năm 2023: 87Năm 2024: 54Năm 2025: 87134Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 3Năm 2021: 13Năm 2022: 8Năm 2023: 3Năm 2024: 1Năm 2025: 413Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 2025874
Năm 2024541
Năm 2023873
Năm 20221348
Năm 202112513
Năm 2020493

Báo cáo tài chính gốc ODE theo kỳ

5 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023—————
2022—————
2021—————

5 tệp báo cáo ODE trên HNX từ năm 2021, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính ODE

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố ODE.

Kết quả kinh doanh ODE theo năm

tỉ đồng

7 kỳ, Năm 2019 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh86,954,386,8133,5125,149,596,1
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)86,954,386,8133,5125,149,596,1
4. Giá vốn hàng bán70,443,569,3103,698,344,390,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)16,510,817,529,926,85,25,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính7,97,75,40,00,00,00,0
7. Chi phí tài chính0,00,00,00,80,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,00,00,00,00,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp18,415,217,518,610,72,22,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)6,03,35,410,616,13,03,1
12. Thu nhập khác0,10,40,10,20,00,00,0
13. Chi phí khác0,92,00,60,50,10,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,7-1,6-0,4-0,4-0,1-0,0-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)5,31,85,010,216,03,03,1
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,21,01,62,43,20,40,6
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,21,01,62,43,20,40,6
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)4,10,73,47,712,82,52,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)4,10,73,47,712,82,52,5

Kết quả kinh doanh ODE theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 3/2021Quý 3/2020
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh50,113,2
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)50,113,2
4. Giá vốn hàng bán38,613,7
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)11,6-0,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,0
7. Chi phí tài chính0,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,0
9. Chi phí bán hàng0,01,1
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp4,20,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)7,4-1,8
12. Thu nhập khác0,00,0
13. Chi phí khác0,10,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,1-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)7,3-1,8
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành1,50,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)1,50,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)5,8-1,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)5,8-1,8

Báo cáo khác của ODE

Dữ liệu khác của ODE

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Tập đoàn Truyền thông và Giải trí ODE (mã ODE): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 87 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 4 tỉ đồng, tăng 466,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2021): doanh thu 50 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 6 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.