PHN: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 7,9 tỉ đồng, ▼ −18,8% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Lịch sử cổ tức PHN
Các đợt chi trả cổ tức PHN
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 5-6-2026 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | còn lại năm 2025 và tạm ứng cổ tức lần 1 năm 2026 | 19-6-2026 |
| 23-1-2026 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 02/2025 | 6-2-2026 |
| 13-6-2025 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2025 | 24-6-2025 |
| 26-12-2024 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2024 | 15-1-2025 |
| 22-5-2024 | Tiền mặt | 5.000 đồng/cp | đợt 2 năm 2023 và tạm ứng cổ tức lần 1 năm 2024 | |
| 30-10-2023 | Tiền mặt | 3.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2023 | 6-11-2023 |
| 12-5-2023 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 3/2022 | 25-5-2023 |
| 29-11-2022 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2022 | 21-12-2022 |
| 6-6-2022 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | đợt 3 năm 2021 và tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2022 | |
| 23-12-2021 | Tiền mặt | 1.700 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2021 | 10-1-2022 |
| 26-5-2021 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng đợt 3/2020 | 10-6-2021 |
| 19-1-2021 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2020 | 2-2-2021 |
| 29-10-2020 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2020 | 12-11-2020 |
| 24-4-2020 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2019 | 11-5-2020 |
| 5-11-2019 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng năm 2019 | 22-11-2019 |
| 24-4-2019 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng năm 2018 | 10-5-2019 |
| 15-6-2018 | Tiền mặt | 1.400 đồng/cp | năm 2017 | 28-6-2018 |
| 18-1-2018 | Tiền mặt | 1.100 đồng/cp | tạm ứng năm 2017 | 29-1-2018 |
| 11-12-2017 | Cổ phiếu | tỉ lệ 10:4 | ||
| 19-7-2017 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | đợt 2/2016 | 28-7-2017 |
| 29-11-2016 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng năm 2016 |
Cổ tức PHN theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 4.000 | 0% | 7,69% | 0,0% |
| 2025 | 2.000 | 0% | 2,86% | 41,3% |
| 2024 | 7.000 | 0% | 8,86% | 87,2% |
| 2023 | 4.000 | 0% | 9,26% | 56,8% |
| 2022 | 2.900 | 0% | 8,06% | 57,3% |
| 2021 | 4.700 | 0% | 11,66% | 112,1% |
| 2020 | 3.000 | 0% | 11,03% | 55,4% |
| 2019 | 3.500 | 0% | 14,29% | 121,6% |
| 2018 | 2.500 | 0% | 0,00% | 98,6% |
| 2017 | 1.500 | 40% | 0,00% | 52,5% |
| 2016 | 3.000 | 0% | 0,00% | 86,0% |
| 2015 | 0 | 50% | 0,00% | 0,0% |
| 2013 | 2.000 | 0% | 0,00% | 50,5% |
| 2009 | 2.000 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2008 | 0 | 41% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của PHN
Giá lịch sử PHNGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật PHNBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh PHNDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PHNTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PHNDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PHNDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên PHNBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PHNNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PHNMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PHNTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PHNCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PHNNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Pin Hà Nội (mã PHN) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 4.000 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 7,69%.
Trong 15 năm có dữ liệu, PHN trả cổ tức tiền mặt ở 13 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2009.
Ngoài ra doanh nghiệp có 3 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2017 với tỉ lệ 40%.
