Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo PHN
CTCP Pin Hà Nội
Ha Noi Battery Joint Stock Company
52.000
■ 0 (■ 0,00%)

Lưu chuyển tiền tệ PHN

Lưu chuyển tiền tệ PHN theo năm

tỉ đồng

13 kỳ, Năm 2012 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2014Năm 2013Năm 2012
  1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác391,0450,5426,6442,7368,7353,2346,2360,8363,7306,2290,8218,1193,3
  2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ-346,4-327,9-328,1-348,4-312,4-233,9-258,1-286,3-287,6-248,3-222,0-162,7-151,0
  3. Tiền chi trả cho người lao động-39,8-41,3-37,0-35,0-36,7-35,1-33,0-35,0-38,9-33,8-31,3-22,6-17,1
  4. Tiền chi trả lãi vay-0,5-0,1-0,0-0,2-0,3-0,3-0,9-0,9-0,5-0,4-0,7-0,3-0,6
  5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp-11,9-15,5-10,8-7,5-9,2-8,7-5,1-4,8-5,0-4,4-4,9-3,8-3,9
  7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh38,325,529,140,024,61,35,30,92,20,02,62,32,9
  8. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh-32,6-38,6-33,9-32,0-27,4-28,4-15,4-14,4-12,7-0,7-27,1-23,4-8,7
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh-1,952,645,959,67,348,039,020,321,218,77,57,714,7
  1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác-1,1-0,8-3,1-0,8-3,2-2,7-4,7-11,6-2,3-11,2-6,5-4,2-3,5
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác-34,8-98,0-40,1-11,4——0,00,00,00,00,00,0-17,5
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác52,085,019,11,4——0,00,00,00,00,00,120,1
  7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia2,71,91,70,30,10,40,10,10,20,80,00,15,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư18,8-12,0-22,4-10,6-3,1-2,3-4,3-11,5-2,1-14,6-6,5-3,9-18,3
  3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được63,934,12,729,349,423,768,5103,977,178,585,116,730,3
  4. Tiền chi trả nợ gốc vay-54,2-28,8-2,7-51,1-27,5-43,4-77,2-98,8-73,7-71,7-71,9-15,0-37,5
  7. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu-29,0-35,4-29,0-33,3-21,8-21,7-25,4-18,1-10,7-17,8-8,7-6,1-6,7
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính-19,4-30,1-29,0-55,10,1-41,4-34,1-13,0-7,3-11,04,5-4,4-13,8
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,510,6-5,5-6,14,44,40,7-4,211,9-6,95,5-0,6-17,4
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ20,09,515,021,116,812,411,815,94,010,93,94,521,9
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ0,00,00,0-0,1-0,0-0,0-0,00,00,00,00,00,00,0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ17,620,09,515,021,116,812,411,815,94,09,43,94,5
  2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác—0,00,0———0,40,00,10,10,00,00,1
  6. Tiền chi nộp thuế giá trị gia tăng——————0,00,00,00,00,00,00,0
  5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác——————0,00,00,0-27,00,00,0-22,6
  6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác——————0,00,00,022,70,00,00,0
  1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu——————0,00,00,00,00,00,00,0
  2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành——————0,00,00,00,00,00,00,0
  5. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư——————0,00,00,00,00,00,00,0
  6. Tiền chi trả nợ thuê tài chính——————0,00,00,00,00,00,00,0
  8. Chi từ các quỹ của doanh nghiệp——————0,00,00,00,00,00,00,0

Lưu chuyển tiền tệ PHN theo quý

tỉ đồng

32 kỳ, Quý 4/2018 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 2/2021Quý 1/2021Quý 4/2020Quý 3/2020Quý 2/2020Quý 1/2020Quý 4/2019Quý 3/2019Quý 2/2019Quý 1/2019Quý 4/2018
  1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác95,4106,6117,3100,8101,379,1111,7120,3109,293,5127,790,8130,688,8116,9116,6130,2102,693,996,584,597,891,792,295,778,485,374,699,390,290,781,0
  2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ-96,7-95,2-95,6-94,7-82,7-79,4-94,6-94,4-99,0-68,3-73,9-88,3-64,0-83,8-82,6-92,1-93,5-84,5-74,3-95,6-56,7-84,5-69,7-68,2-59,9-48,8-55,3-75,1-62,2-85,2-57,0-69,0
  3. Tiền chi trả cho người lao động-8,4-10,8-14,5-9,0-8,9-8,5-13,4-10,6-10,6-8,2-12,9-8,1-8,1-8,2-12,8-8,3-8,1-7,7-11,1-7,8-8,9-8,1-12,9-9,6-10,1-9,1-11,2-7,3-7,5-7,2-11,0-8,5
  4. Tiền chi trả lãi vay-0,3-0,3-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,0———-0,0——-0,0-0,1-0,1-0,1-0,1-0,1-0,0—-0,0-0,0-0,1-0,2-0,1-0,2-0,2-0,2-0,2
  5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp-3,60,0-2,8-1,7-3,0-2,0-5,2-4,0-5,9-0,3-6,1-1,5-3,8—-5,5-1,1-4,3-0,5-1,6-4,3-2,00,0-2,9-3,8-2,0-1,3-1,6-2,8-0,1-1,2-1,2-3,0
  7. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh26,717,911,517,813,38,57,611,913,73,58,46,912,39,88,810,927,65,19,020,02,91,87,01,50,21,71,34,00,8-0,61,41,4
  8. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh-9,6-8,6-8,3-15,1-8,9-6,6-8,5-11,8-10,6-7,0-12,3-10,7-24,6-4,3-13,4-14,6-18,8-6,8-8,7-10,0-14,4-7,0-10,5-9,0-10,10,7-8,70,5-8,0-0,0-6,5-8,8
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh3,69,67,6-2,011,0-9,0-2,611,3-3,213,330,9-10,942,32,311,511,333,18,07,3-1,25,2-0,02,63,013,821,59,6-6,222,0-4,316,2-7,1
  1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác-0,5-0,1——-0,40,1-0,9-0,5———-0,2-2,20,0-0,0-0,31,0-1,3-0,2-1,30,3-1,6—-0,4-1,9-0,20,0-0,9-3,2-0,4-0,3-4,5
  3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác-30,64,0-20,8-9,0-14,4-3,0-41,4—-11,0-19,0-49,0—-12,0-12,0-16,1————————0,00,00,00,0——0,00,00,0
  4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của các đơn vị khác24,91,021,78,012,021,044,08,01,029,028,09,0-3,010,13,0————————0,00,00,00,0——0,00,00,0
  7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia0,80,20,70,10,80,31,60,10,60,11,00,50,80,20,20,10,00,00,00,00,00,10,10,10,20,10,00,10,00,00,00,1
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư-5,55,11,7-0,9-2,018,43,37,7-9,410,1-20,09,3-16,4-1,7-12,9-0,11,0-1,3-0,2-1,30,3-1,50,1-0,3-1,7-0,10,0-0,7-3,1-0,2-0,3-4,5
  3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được15,731,910,416,25,714,727,219,614,5———0,02,7——2,016,111,121,916,011,5—0,09,85,98,122,615,728,21,718,2
  4. Tiền chi trả nợ gốc vay-10,9-26,5-11,5-15,3-6,8-14,8-17,3-28,8————-2,7——-3,3-13,9-12,1-21,9-4,0-21,5-2,0—-2,0-7,7-18,7-15,0-12,8-24,1-22,1-17,8-8,7
  7. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu-0,1-14,8-14,2-0,00,4-14,5-14,2-0,00,9-36,2-0,0-21,8-0,0-7,2-0,0-10,1-3,4-7,6-12,3-0,0-0,0-10,9-10,9-10,9-0,0-10,90,00,0-4,4-10,20,00,0
  Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính4,7-9,5-15,30,9-0,7-14,6-4,3-9,215,4-36,2-0,0-21,8-2,8-4,5-0,0-13,4-15,3-3,6-23,017,9-5,5-1,4-10,9-12,92,0-23,7-6,99,9-12,8-4,1-16,09,6
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,85,2-6,0-2,08,3-5,3-3,69,72,8-12,910,9-23,323,1-3,8-1,5-2,218,83,2-15,915,40,1-2,9-8,2-10,114,1-2,32,73,06,1-8,6-0,1-2,0
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ-0,00,0-0,0-0,00,00,0-0,00,0-0,00,00,00,0-0,10,10,0-0,10,00,0-0,00,0-0,00,0-0,0-0,00,0-0,10,1-0,00,00,0-0,00,0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ19,616,811,617,619,511,216,520,010,37,520,49,532,89,713,525,027,28,45,221,15,75,78,616,827,012,815,212,49,23,011,711,8
  6. Tiền chi nộp thuế giá trị gia tăng—0,0——0,00,0—————————————————0,00,00,00,0——0,00,00,0
  2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác—0,0——0,00,0—0,0————0,0——————————0,00,00,00,00,20,10,10,00,0
  5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác—0,0——0,00,0—————————————————0,00,00,00,0——0,00,00,0
  6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác—0,0——0,00,0—————————————————0,00,00,00,0——0,00,00,0
  1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu—0,0——0,00,0—————————————————0,00,00,00,0——0,00,00,0
  2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành—0,0——0,00,0—————————————————0,00,00,00,0——0,00,00,0
  5. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐS đầu tư—0,0——0,00,0—————————————————0,00,00,00,0——0,00,00,0
  6. Tiền chi trả nợ thuê tài chính—0,0——0,00,0—————————————————0,00,00,00,0——0,00,00,0
  8. Chi từ các quỹ của doanh nghiệp—0,0——0,00,0—————————————————0,00,00,00,0——0,00,00,0
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ—11,617,619,511,216,520,010,37,520,49,532,89,713,515,027,28,45,221,15,75,78,616,827,012,815,212,49,23,011,711,813,8

Báo cáo khác của PHN

Dữ liệu khác của PHN

Tóm tắt

Lưu chuyển tiền tệ của CTCP Pin Hà Nội (mã PHN), lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố. Bảng dưới xem được theo năm và theo quý, đơn vị tỉ đồng.

Số liệu không tính lại và không hiệu chỉnh; các chỉ tiêu giữ đúng tên và thứ tự như trong báo cáo gốc. Bản gốc từng kỳ (tệp doanh nghiệp nộp lên sở): báo cáo tài chính gốc PHN.