Số liệu tới phiên21-10-2026
Trong phiên 09:42:48
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 380 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: DP3, DST, GKM, HAT, HLC · Xem bảng →
Logo PID
CTCP Trang trí Nội thất Dầu khí
Petroleum Interior Decoration Joint Stock Company
2.800
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 09:42:48

Kết quả kinh doanh PID

Doanh thu và lợi nhuận PID theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q2/2013: 2Q3/2013: 3Q4/2013: 4Q1/2014: 8Q2/2014: 4Q3/2014: 3Q4/2014: 3Q1/2015: 38Q2/2013Q4/2018
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q2/2013: -3Q3/2013: -2Q4/2013: -3Q1/2014: -1Q2/2014: -1Q3/2014: -1Q4/2014: -1Q1/2015: -0-3Q2/2013Q4/2018
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2018——
Q4/2017——
Q4/2016——
Q4/2015——
Q1/20153-0
Q4/20143-1
Q3/20143-1
Q2/20144-1
Q1/20148-1
Q4/20134-3
Q3/20133-2
Q2/20132-3

Doanh thu và lợi nhuận PID theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2013: 9Năm 2014: 18Năm 2015: 12Năm 2016: 3Năm 2017: 6Năm 2018: 118Năm 2013Năm 2018
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2013: -14Năm 2014: -4Năm 2015: -11Năm 2016: -4Năm 2017: -4Năm 2018: -6-14Năm 2013Năm 2018
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20181-6
Năm 20176-4
Năm 20163-4
Năm 201512-11
Năm 201418-4
Năm 20139-14

Báo cáo tài chính gốc PID theo kỳ

4 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2018—————
2017—————
2016—————

4 tệp báo cáo PID trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh PID theo năm

tỉ đồng

10 kỳ, Năm 2009 → Năm 2018. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010Năm 2009
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh1,16,33,312,318,29,232,458,422,12,5
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,10,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)1,16,33,312,318,29,232,358,422,12,5
4. Giá vốn hàng bán0,95,72,311,515,110,926,045,015,92,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)0,20,50,90,83,1-1,66,413,46,30,4
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,81,50,10,0
7. Chi phí tài chính0,00,00,20,10,00,00,10,10,10,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,10,10,10,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,30,43,03,93,84,64,44,00,00,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp6,24,22,07,33,68,07,38,35,50,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-6,3-4,2-4,2-10,6-4,4-14,1-4,72,50,70,0
12. Thu nhập khác0,00,20,00,00,40,50,10,10,00,0
13. Chi phí khác0,10,10,10,60,50,80,20,20,00,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,10,0-0,1-0,6-0,0-0,3-0,0-0,1-0,00,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-6,5-4,1-4,3-11,1-4,4-14,5-4,72,40,70,0
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,40,20,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,40,20,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-6,5-4,1-4,3-11,1-4,4-14,5-4,72,00,50,0
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-6,5-4,1-4,3-11,1-4,4-14,5-4,72,00,50,0

Kết quả kinh doanh PID theo quý

tỉ đồng

13 kỳ, Quý 3/2010 → Quý 1/2015. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 1/2015Quý 4/2014Quý 3/2014Quý 2/2014Quý 1/2014Quý 4/2013Quý 3/2013Quý 2/2013Quý 1/2013Quý 4/2012Quý 4/2011Quý 3/2011Quý 3/2010
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh3,13,42,53,98,43,53,31,70,73,417,621,81,8
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
3. Doanh thu thuần (1)-(2)3,13,42,53,98,43,53,31,70,73,417,621,81,8
4. Giá vốn hàng bán2,42,51,73,37,55,13,21,80,11,214,018,61,1
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)0,80,80,80,60,9-1,50,1-0,10,62,23,53,10,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,10,40,6-0,0
7. Chi phí tài chính0,0-0,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,0
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,0-0,00,00,00,00,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng0,60,51,31,11,01,31,21,60,51,21,30,90,0
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp0,51,70,70,70,50,60,60,91,31,32,22,01,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-0,4-1,3-1,1-1,3-0,7-3,5-1,7-2,5-1,3-0,30,40,7-0,5
12. Thu nhập khác0,00,40,00,00,00,00,00,50,00,00,00,10,0
13. Chi phí khác0,00,30,10,00,10,00,00,70,00,00,00,20,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,00,1-0,10,0-0,1-0,00,0-0,20,0-0,00,0-0,1-0,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-0,4-1,1-1,2-1,3-0,7-3,5-1,7-2,7-1,3-0,30,40,7-0,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,10,0
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0-0,00,10,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-0,4-1,1-1,2-1,3-0,7-3,5-1,7-2,7-1,3-0,30,50,5-0,5
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-0,4-1,1-1,2-1,3-0,7-3,5-1,7-2,7-1,3-0,30,50,5-0,5

Báo cáo khác của PID

Dữ liệu khác của PID

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Trang trí Nội thất Dầu khí (mã PID): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2018: doanh thu 1 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -6 tỉ đồng, giảm 56,5% so với năm 2017.

Quý gần nhất (Q1/2015): doanh thu 3 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -0 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.