Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo PMS
CTCP Cơ khí Xăng dầu
Petroleum Mechanical Stock Company
33.800
▲ +800 (▲ +2,42%)

Khối ngoại mua bán PMS — trang 148

Mua bán ròng của khối ngoại với PMS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: -016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: -028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PMS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
23-2-200914.8002.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,02.228.520
20-2-200915.5002.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,02.230.520
19-2-200915.7006.0000▲ +6.0000,10,0▲ +0,12.232.520
18-2-200916.5004.0900▲ +4.0900,10,0▲ +0,12.238.520
17-2-200916.900800▲ +800,00,0▲ +0,02.242.610
16-2-200916.90000■ 00,00,0■ 0,02.242.690
13-2-200916.3003900▲ +3900,00,0▲ +0,02.242.690
12-2-200917.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,02.243.080
11-2-200916.3008300▲ +8300,00,0▲ +0,02.243.180
10-2-200916.3002.5100▲ +2.5100,00,0▲ +0,02.244.010
9-2-200916.30000■ 00,00,0■ 0,02.246.520
6-2-200917.1002.2500▲ +2.2500,00,0▲ +0,02.246.520
5-2-200917.1002.7500▲ +2.7500,00,0▲ +0,02.248.770
4-2-200917.50000■ 00,00,0■ 0,02.251.520
3-2-200917.00000■ 00,00,0■ 0,02.251.520
2-2-200917.00000■ 00,00,0■ 0,02.251.520
23-1-200917.00000■ 00,00,0■ 0,02.221.520
22-1-200917.80000■ 00,00,0■ 0,02.251.520
21-1-200917.20000■ 00,00,0■ 0,02.251.520
20-1-200917.20000■ 00,00,0■ 0,02.251.520
19-1-200918.10000■ 00,00,0■ 0,02.251.520
16-1-200919.00000■ 00,00,0■ 0,02.251.520
15-1-200918.60000■ 00,00,0■ 0,02.251.520
14-1-200918.10000■ 00,00,0■ 0,02.251.520
13-1-200919.00000■ 00,00,0■ 0,02.251.520
12-1-200918.60000■ 00,00,0■ 0,02.251.520
9-1-200919.50000■ 00,00,0■ 0,02.221.520
8-1-200919.00000■ 00,00,0■ 0,02.251.520
7-1-200919.90000■ 00,00,0■ 0,02.221.520
6-1-200919.90000■ 00,00,0■ 0,02.221.520

Trang 148/190 · 6-1-2009 – 23-2-2009 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-11-2003

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PMS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của PMS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PMS (CTCP Cơ khí Xăng dầu) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu PMS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -131.706 cổ phiếu.