Ngày hiệu lực5-10-2026
Trong phiên 09:14:32
Logo PMS
CTCP Cơ khí Xăng dầu
Petroleum Mechanical Stock Company
33.200
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 09:14:32

Room ngoại PMS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PMS theo thời gian

345 ngày
1,50%2,66%3,82%4,97%6,13%15-2-20225-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 5-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 131.706 cổ phiếu PMS, tương đương 1,82% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 5,81% (8-3-2022), thấp nhất 1,82% (30-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PMS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần28-9-20261,84%1,82%▼ −0,01 điểm %-1.000
1 tháng4-9-20261,86%1,82%▼ −0,04 điểm %-2.900
3 tháng6-7-20261,86%1,82%▼ −0,04 điểm %-2.900
1 năm3-10-20251,93%1,82%▼ −0,10 điểm %-7.530
3 năm8-3-20225,81%1,82%▼ −3,99 điểm %-288.396

Sở hữu nước ngoài PMS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,82%■ 0,00 điểm %131.7060%-131.706
9-20261,82%▼ −0,04 điểm %131.7060%-131.706
8-20261,86%■ 0,00 điểm %134.6060%-134.606
7-20261,86%■ 0,00 điểm %134.6060%-134.606
6-20261,86%■ 0,00 điểm %134.6060%-134.606
5-20261,86%■ 0,00 điểm %134.6060%-134.606
4-20261,86%■ 0,00 điểm %134.6060%-134.606
3-20261,86%■ 0,00 điểm %134.6060%-134.606
2-20261,86%■ 0,00 điểm %134.6060%-134.606
1-20261,86%▼ −0,05 điểm %134.6060%-134.606
12-20251,91%■ 0,00 điểm %137.9360%-137.936
11-20251,91%■ 0,00 điểm %137.9360%-137.936
10-20251,91%▼ −0,02 điểm %137.9360%-137.936
9-20251,93%■ 0,00 điểm %139.2360%-139.236
8-20251,93%■ 0,00 điểm %139.2360%-139.236
7-20251,93%■ 0,00 điểm %139.2360%-139.236
6-20251,93%▼ −0,03 điểm %139.2360%-139.236
5-20251,95%▼ −3,86 điểm %141.2520%-141.252
3-20225,81%▲ +0,04 điểm %420.10249%3.121.452
2-20225,77%—417.30249%3.124.252

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
5-10-2026131.70601,82%-131.706
2-10-2026131.70601,82%-131.706
1-10-2026131.70601,82%-131.706
30-9-2026131.706−1.0001,82%-131.706
29-9-2026132.70601,84%-132.706
28-9-2026132.70601,84%-132.706
25-9-2026132.70601,84%-132.706
24-9-2026132.70601,84%-132.706
23-9-2026132.70601,84%-132.706
22-9-2026132.70601,84%-132.706
21-9-2026132.70601,84%-132.706
18-9-2026132.706−1.9001,84%-132.706
17-9-2026134.60601,86%-134.606
16-9-2026134.60601,86%-134.606
15-9-2026134.60601,86%-134.606
14-9-2026134.60601,86%-134.606
11-9-2026134.60601,86%-134.606
10-9-2026134.60601,86%-134.606
9-9-2026134.60601,86%-134.606
8-9-2026134.60601,86%-134.606
7-9-2026134.60601,86%-134.606
4-9-2026134.60601,86%-134.606
3-9-2026134.60601,86%-134.606
28-8-2026134.60601,86%-134.606
27-8-2026134.60601,86%-134.606
26-8-2026134.60601,86%-134.606
25-8-2026134.60601,86%-134.606
24-8-2026134.60601,86%-134.606
21-8-2026134.60601,86%-134.606
20-8-2026134.606—1,86%-134.606

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PMS