Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo PMS
CTCP Cơ khí Xăng dầu
Petroleum Mechanical Stock Company
33.800
▲ +800 (▲ +2,42%)

Khối ngoại mua bán PMS — trang 40

Mua bán ròng của khối ngoại với PMS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: -016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: -028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PMS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
22-2-202224.00000■ 00,00,0■ 0,031.240.520
21-2-202225.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,031.240.520
18-2-202225.00000■ 00,00,0■ 0,031.241.520
17-2-202225.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,031.241.520
16-2-202224.00000■ 00,00,0■ 0,03.124.250
15-2-202224.10000■ 00,00,0■ 0,03.124.250
14-2-202224.00000■ 00,00,0■ 0,031.242.520
11-2-202223.50000■ 00,00,0■ 0,031.242.120
10-2-202225.50000■ 00,00,0■ 0,031.242.120
9-2-202225.500040▼ −400,00,0■ 0,031.232.120
8-2-202225.50000■ 00,00,0■ 0,031.232.120
7-2-202225.5004.4001.000▲ +3.4000,10,0▲ +0,131.232.120
28-1-202225.0001.2000▲ +1.2000,00,0▲ +0,031.276.120
27-1-202224.00000■ 00,00,0■ 0,031.288.120
26-1-202224.00000■ 00,00,0■ 0,031.288.120
25-1-202222.50000■ 00,00,0■ 0,031.288.120
24-1-202222.50000■ 00,00,0■ 0,03.128.810
21-1-202224.80000■ 00,00,0■ 0,031.288.120
20-1-202222.60000■ 00,00,0■ 0,031.288.120
19-1-202220.60000■ 00,00,0■ 0,031.288.120
18-1-202222.40000■ 00,00,0■ 0,031.288.120
17-1-202222.40000■ 00,00,0■ 0,031.288.120
14-1-202222.40000■ 00,00,0■ 0,031.288.120
13-1-202222.00000■ 00,00,0■ 0,03.128.810
12-1-202222.60000■ 00,00,0■ 0,03.128.810
11-1-202222.60000■ 00,00,0■ 0,03.128.810
10-1-202224.20000■ 00,00,0■ 0,03.128.810
7-1-202223.6003000▲ +3000,00,0▲ +0,03.128.810
6-1-202223.50000■ 00,00,0■ 0,03.129.110
5-1-202223.30000■ 00,00,0■ 0,03.129.110

Trang 40/190 · 5-1-2022 – 22-2-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-11-2003

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PMS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của PMS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PMS (CTCP Cơ khí Xăng dầu) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu PMS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -131.706 cổ phiếu.