Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 442 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, AIC, APC, APS · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu POB — trang 19
Biểu đồ giá POB
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá POB theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 50.800 | 50.000 | 50.800 | 30.500 | ▼ −1,6% | 198 |
| 2025 | 50.800 | 50.800 | 50.800 | 50.800 | ■ 0,0% | 249 |
| 2024 | 50.600 | 50.800 | 50.800 | 50.400 | ▲ +0,4% | 250 |
| 2023 | 50.800 | 50.600 | 50.800 | 50.600 | ▼ −0,4% | 249 |
| 2022 | 66.500 | 50.800 | 66.500 | 23.400 | ▼ −23,6% | 249 |
| 2021 | 12.600 | 73.000 | 73.000 | 8.500 | ▲ +479,4% | 250 |
| 2020 | 18.600 | 12.600 | 41.800 | 4.200 | ▼ −32,3% | 252 |
| 2019 | 13.900 | 18.600 | 18.600 | 13.700 | ▲ +33,8% | 250 |
| 2018 | 10.100 | 13.900 | 13.900 | 6.400 | ▲ +37,6% | 250 |
| 2017 | 10.200 | 10.100 | 10.200 | 5.200 | ▼ −1,0% | 66 |
Giá POB từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20-8-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-8-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-8-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-8-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-8-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-8-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-8-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-8-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-8-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-8-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-8-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-8-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-8-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-8-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 31-7-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 30-7-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-7-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-7-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-7-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 24-7-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 23-7-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-7-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-7-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-7-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 17-7-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 16-7-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-7-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-7-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-7-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-7-2024 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | 50.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 19/76 · 10-7-2024 – 20-8-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 29-9-2017
Dữ liệu khác của POB
Phân tích kỹ thuật POBBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh POBDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán POBTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ POBDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn POBDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức POBCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên POBBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ POBNgười nội bộ mua bán cổ phiếuRoom ngoại POBTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố POBCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp POBNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu POB (CTCP Xăng dầu Dầu khí Hưng Yên) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 29-9-2017 tới nay, tổng cộng 2.263 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 50.000 đồng, đứng giá 0,00%. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 4.365 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, POB tăng mạnh nhất vào năm 2021 (479,4%) và giảm sâu nhất vào năm 2020 (32,3%).
