Số liệu tới phiên26-10-2026
Logo PSE
CTCP Phân bón và Hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ
South-East PetroVietnam Fertilizer and Chemicals Joint Stock Company
9.500
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán PSE — trang 9

Mua bán ròng của khối ngoại với PSE

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

7-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 0-07-5-202626-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PSE từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
5-11-202510.60000■ 00,00,0■ 0,06.110.100
4-11-202510.6002000▲ +2000,00,0▲ +0,06.110.100
3-11-202510.50000■ 00,00,0■ 0,06.110.300
31-10-202510.50000■ 00,00,0■ 0,06.110.300
30-10-202510.40000■ 00,00,0■ 0,06.110.300
29-10-202510.6002000▲ +2000,00,0▲ +0,06.110.300
28-10-202510.6002000▲ +2000,00,0▲ +0,06.110.500
27-10-202510.5002000▲ +2000,00,0▲ +0,06.110.700
24-10-202510.60000■ 00,00,0■ 0,06.110.900
23-10-202510.60000■ 00,00,0■ 0,06.110.800
22-10-202510.60000■ 00,00,0■ 0,06.110.900
21-10-202510.60000■ 00,00,0■ 0,06.110.900
20-10-202510.50000■ 00,00,0■ 0,06.110.900
17-10-202510.70000■ 00,00,0■ 0,06.110.900
16-10-202510.80000■ 00,00,0■ 0,06.110.900
15-10-202510.90000■ 00,00,0■ 0,06.110.900
14-10-202511.00000■ 00,00,0■ 0,06.110.900
13-10-202511.00000■ 00,00,0■ 0,06.110.900
10-10-202511.00000■ 00,00,0■ 0,06.110.900
9-10-202510.90000■ 00,00,0■ 0,06.110.900
8-10-202510.90000■ 00,00,0■ 0,06.110.900
7-10-202510.90000■ 00,00,0■ 0,06.110.900
6-10-202510.90000■ 00,00,0■ 0,06.110.900
3-10-202510.90000■ 00,00,0■ 0,06.110.900
2-10-202510.90000■ 00,00,0■ 0,06.110.900
1-10-202511.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,06.110.900
30-9-202510.90000■ 00,00,0■ 0,06.111.000
29-9-202510.80000■ 00,00,0■ 0,06.111.000
26-9-202510.90000■ 00,00,0■ 0,06.111.000
25-9-202511.00000■ 00,00,0■ 0,06.111.000

Trang 9/97 · 25-9-2025 – 5-11-2025 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-3-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PSE, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của PSE

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PSE (CTCP Phân bón và Hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ) theo từng phiên.

Phiên 26-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu PSE (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -10.300 cổ phiếu.