Số liệu tới phiên27-10-2026
Logo PSE
CTCP Phân bón và Hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ
South-East PetroVietnam Fertilizer and Chemicals Joint Stock Company
9.500
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán PSE — trang 92

Mua bán ròng của khối ngoại với PSE

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

8-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 0-08-5-202627-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PSE từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
20-11-201511.7000100▼ −1000,00,0▼ −0,05.930.700
19-11-201512.9000200▼ −2000,00,0▼ −0,05.930.700
18-11-201512.9000200▼ −2000,00,0▼ −0,05.930.700
17-11-201512.7000100▼ −1000,00,0▼ −0,05.930.700
16-11-201512.50000■ 00,00,0■ 0,05.930.700
13-11-201511.7008000▲ +8000,00,0▲ +0,05.930.700
12-11-201512.00000■ 00,00,0■ 0,05.931.500
11-11-201512.00000■ 00,00,0■ 0,05.931.500
10-11-201512.00000■ 00,00,0■ 0,05.931.500
9-11-201512.00000■ 00,00,0■ 0,05.931.500
6-11-201511.70000■ 00,00,0■ 0,05.931.300
5-11-201511.70000■ 00,00,0■ 0,05.931.300
4-11-201512.50000■ 00,00,0■ 0,05.931.100
3-11-201512.5000100▼ −1000,00,0▼ −0,05.931.100
2-11-201513.800100100■ 00,00,0■ 0,05.931.000
30-10-201512.9000200▼ −2000,00,0▼ −0,05.931.000
29-10-201512.80000■ 00,00,0■ 0,05.930.900
28-10-201512.8000100▼ −1000,00,0▼ −0,05.930.900
27-10-201511.7000100▼ −1000,00,0▼ −0,05.930.900
26-10-201512.90000■ 00,00,0■ 0,05.930.800
23-10-201512.9000100▼ −1000,00,0▼ −0,05.930.800
22-10-201513.00000■ 00,00,0■ 0,05.930.500
21-10-201513.0000100▼ −1000,00,0▼ −0,05.930.500
20-10-201513.00000■ 00,00,0■ 0,05.930.400
19-10-201513.0000200▼ −2000,00,0▼ −0,05.930.400
16-10-201512.8000100▼ −1000,00,0▼ −0,05.930.200
15-10-201511.7000100▼ −1000,00,0▼ −0,05.930.200
14-10-201513.00000■ 00,00,0■ 0,05.930.200
13-10-201513.0000200▼ −2000,00,0▼ −0,05.930.200
12-10-201513.00000■ 00,00,0■ 0,05.930.200

Trang 92/97 · 12-10-2015 – 20-11-2015 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 18-3-2015

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PSE, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của PSE

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PSE (CTCP Phân bón và Hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ) theo từng phiên.

Phiên 27-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu PSE (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -10.300 cổ phiếu.