Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo PTS
CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng
Hai Phong Petrolimex Transportation and Services Joint Stock Company
10.900
▲ +300 (▲ +2,83%)

Khối ngoại mua bán PTS — trang 100

Mua bán ròng của khối ngoại với PTS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: -029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 0-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PTS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
9-12-20145.80000■ 00,00,0■ 0,02.673.830
8-12-20146.10000■ 00,00,0■ 0,02.673.830
5-12-20146.20000■ 00,00,0■ 0,02.673.830
4-12-20146.4000100▼ −1000,00,0▼ −0,02.673.830
3-12-20146.40000■ 00,00,0■ 0,02.673.830
2-12-20146.40000■ 00,00,0■ 0,02.673.830
1-12-20146.20000■ 00,00,0■ 0,02.673.830
28-11-20145.70000■ 00,00,0■ 0,02.673.830
27-11-20145.70000■ 00,00,0■ 0,02.673.830
26-11-20145.70000■ 00,00,0■ 0,02.673.830
25-11-20145.50000■ 00,00,0■ 0,02.673.630
24-11-20145.90000■ 00,00,0■ 0,02.673.630
21-11-20145.50000■ 00,00,0■ 0,02.673.630
20-11-20145.2000200▼ −2000,00,0▼ −0,02.673.630
19-11-20145.30000■ 00,00,0■ 0,02.673.630
18-11-20145.20000■ 00,00,0■ 0,02.673.630
17-11-20145.10000■ 00,00,0■ 0,02.673.630
14-11-20145.20000■ 00,00,0■ 0,02.673.630
13-11-20145.30000■ 00,00,0■ 0,02.673.630
12-11-20145.00000■ 00,00,0■ 0,02.673.630
11-11-20145.20000■ 00,00,0■ 0,02.673.630
10-11-20145.20000■ 00,00,0■ 0,02.673.630
7-11-20145.10000■ 00,00,0■ 0,02.673.630
6-11-20145.20000■ 00,00,0■ 0,02.673.630
5-11-20145.20000■ 00,00,0■ 0,02.673.630
4-11-20145.20000■ 00,00,0■ 0,02.673.630
3-11-20145.10000■ 00,00,0■ 0,02.673.630
31-10-20145.00000■ 00,00,0■ 0,02.673.630
30-10-20145.10000■ 00,00,0■ 0,02.673.630
29-10-20145.30000■ 00,00,0■ 0,02.673.630

Trang 100/166 · 29-10-2014 – 9-12-2014 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 1-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PTS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của PTS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PTS (CTCP Vận tải và Dịch vụ Petrolimex Hải Phòng) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu PTS (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -425.730 cổ phiếu.