Khối ngoại mua bán PVB — trang 3
Mua bán ròng của khối ngoại với PVB
120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng
Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Khối ngoại giao dịch PVB từng phiên
| Phiên | Giá đóng cửa | KL mua | KL bán | KL ròng | GT mua (tỉ) | GT bán (tỉ) | Ròng (tỉ) | Room còn lại (cp) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 24-7-2026 | 21.000 | 8.000 | 0 | ▲ +8.000 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 10.273.128 |
| 23-7-2026 | 20.800 | 500 | 0 | ▲ +500 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 10.281.128 |
| 22-7-2026 | 20.600 | 0 | 500 | ▼ −500 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 10.281.628 |
| 21-7-2026 | 21.000 | 5.400 | 0 | ▲ +5.400 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 10.278.528 |
| 20-7-2026 | 22.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 10.282.628 |
| 17-7-2026 | 22.900 | 100 | 3.200 | ▼ −3.100 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 10.281.728 |
| 16-7-2026 | 23.300 | 500 | 1.800 | ▼ −1.300 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 10.281.328 |
| 15-7-2026 | 23.500 | 0 | 800 | ▼ −800 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 10.279.728 |
| 14-7-2026 | 23.900 | 3.200 | 1.200 | ▲ +2.000 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,0 | 10.277.028 |
| 13-7-2026 | 23.200 | 0 | 2.100 | ▼ −2.100 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 10.280.228 |
| 10-7-2026 | 23.600 | 900 | 2.400 | ▼ −1.500 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,0 | 10.279.328 |
| 9-7-2026 | 24.200 | 2.900 | 0 | ▲ +2.900 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 10.280.228 |
| 8-7-2026 | 23.900 | 2.100 | 0 | ▲ +2.100 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 10.277.128 |
| 7-7-2026 | 23.300 | 1.700 | 0 | ▲ +1.700 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 10.279.228 |
| 6-7-2026 | 23.300 | 700 | 6.700 | ▼ −6.000 | 0,0 | 0,2 | ▼ −0,1 | 10.280.228 |
| 3-7-2026 | 24.200 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 10.280.928 |
| 2-7-2026 | 24.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 10.280.928 |
| 1-7-2026 | 24.800 | 6.700 | 0 | ▲ +6.700 | 0,2 | 0,0 | ▲ +0,2 | 10.275.428 |
| 30-6-2026 | 24.300 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 10.281.128 |
| 29-6-2026 | 24.400 | 0 | 5.500 | ▼ −5.500 | 0,0 | 0,1 | ▼ −0,1 | 10.280.028 |
| 26-6-2026 | 24.000 | 0 | 1.000 | ▼ −1.000 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 10.280.028 |
| 25-6-2026 | 24.300 | 0 | 1.100 | ▼ −1.100 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 10.279.628 |
| 24-6-2026 | 24.700 | 3.600 | 900 | ▲ +2.700 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 10.278.728 |
| 23-6-2026 | 25.000 | 0 | 400 | ▼ −400 | 0,0 | 0,0 | ▼ −0,0 | 10.282.328 |
| 22-6-2026 | 25.300 | 3.800 | 300 | ▲ +3.500 | 0,1 | 0,0 | ▲ +0,1 | 10.282.028 |
| 19-6-2026 | 25.300 | 1.000 | 0 | ▲ +1.000 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 10.285.828 |
| 18-6-2026 | 25.400 | 500 | 0 | ▲ +500 | 0,0 | 0,0 | ▲ +0,0 | 10.286.828 |
| 17-6-2026 | 24.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 10.287.328 |
| 16-6-2026 | 24.500 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 10.287.328 |
| 15-6-2026 | 24.600 | 0 | 0 | ■ 0 | 0,0 | 0,0 | ■ 0,0 | 10.287.328 |
Trang 3/107 · 15-6-2026 – 24-7-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 24-12-2013
Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.
Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PVB, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.
Dữ liệu khác của PVB
Tóm tắt
Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PVB (CTCP Bọc ống Dầu khí Việt Nam) theo từng phiên.
Phiên 21-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.
Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu PVB (mua 51 tỉ đồng, bán 51 tỉ đồng).
Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 10.319.228 cổ phiếu.
