Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo PVB
CTCP Bọc ống Dầu khí Việt Nam
PetroVietnam Coating Joint Stock Company
20.000
▼ −200 (▼ −0,99%)

Khối ngoại mua bán PVB — trang 66

Mua bán ròng của khối ngoại với PVB

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: -025-5-2026: -026-5-2026: -027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: -024-6-2026: 025-6-2026: -026-6-2026: -029-6-2026: -030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: -013-7-2026: -014-7-2026: 015-7-2026: -016-7-2026: -017-7-2026: -020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: -023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: -03-8-2026: -14-8-2026: -05-8-2026: -06-8-2026: -07-8-2026: -010-8-2026: -011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: -014-8-2026: 017-8-2026: -018-8-2026: -019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: -027-8-2026: -028-8-2026: -03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: -021-9-2026: -022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: -025-9-2026: -028-9-2026: -029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: -05-10-2026: -06-10-2026: -07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: -013-10-2026: -014-10-2026: -015-10-2026: 016-10-2026: -019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: -028-10-2026: -029-10-2026: 030-10-2026: 00-113-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch PVB từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
4-1-201915.60000■ 00,00,0■ 0,010.222.420
3-1-201915.20000■ 00,00,0■ 0,010.222.420
2-1-201915.70000■ 00,00,0■ 0,010.222.420
28-12-201815.80000■ 00,00,0■ 0,010.222.420
27-12-201816.00000■ 00,00,0■ 0,010.222.420
26-12-201815.60000■ 00,00,0■ 0,010.222.420
25-12-201815.80000■ 00,00,0■ 0,010.222.420
24-12-201816.30000■ 00,00,0■ 0,010.213.520
21-12-201816.70000■ 00,00,0■ 0,010.182.420
20-12-201816.50008.900▼ −8.9000,00,1▼ −0,110.148.620
19-12-201816.600031.100▼ −31.1000,00,5▼ −0,510.139.620
18-12-201817.300033.800▼ −33.8000,00,6▼ −0,610.110.420
17-12-201817.70009.000▼ −9.0000,00,2▼ −0,210.102.120
14-12-201818.200029.200▼ −29.2000,00,5▼ −0,510.043.520
13-12-201818.40008.300▼ −8.3000,00,2▼ −0,210.032.420
12-12-201818.400058.600▼ −58.6000,01,1▼ −1,19.997.420
11-12-201818.100011.100▼ −11.1000,00,2▼ −0,29.962.420
10-12-201818.700035.000▼ −35.0000,00,7▼ −0,79.922.420
7-12-201818.500035.000▼ −35.0000,00,7▼ −0,79.922.420
6-12-201818.600040.000▼ −40.0000,00,7▼ −0,79.922.420
5-12-201818.00000■ 00,00,0■ 0,09.922.420
4-12-201817.90000■ 00,00,0■ 0,09.922.420
3-12-201818.20000■ 00,00,0■ 0,09.922.420
30-11-201817.40000■ 00,00,0■ 0,09.922.420
29-11-201817.10000■ 00,00,0■ 0,09.922.420
28-11-201817.50000■ 00,00,0■ 0,09.922.420
27-11-201817.10000■ 00,00,0■ 0,09.922.420
26-11-201817.40000■ 00,00,0■ 0,09.922.420
23-11-201817.50000■ 00,00,0■ 0,09.922.420
22-11-201817.90000■ 00,00,0■ 0,09.922.420

Trang 66/107 · 22-11-2018 – 4-1-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 24-12-2013

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại PVB, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của PVB

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu PVB (CTCP Bọc ống Dầu khí Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 1 tỉ đồng cổ phiếu PVB (mua 51 tỉ đồng, bán 51 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 10.330.928 cổ phiếu.