Phân tích kỹ thuật cổ phiếu PVE
Dữ liệu kém tin cậyGiao dịch thưa: chỉ có khớp lệnh 13/60 phiên gần nhất, đường trung bình và RSI kém tin cậy. Thanh khoản thấp: bình quân 0,02 tỉ đồng/phiên (20 phiên có giao dịch gần nhất), vài lệnh nhỏ đủ làm giá biến động mạnh. Điểm và nhãn bên dưới vẫn tính đủ cách như mọi mã, đọc kèm lưu ý này.
Sau phiên 9-10-2026, PVE được -10 điểm xu hướng kỹ thuật, hạng Trung tính, đứng thứ 976/1538 trong danh sách tín hiệu kỹ thuật.
Giá đóng cửa 2.000 đồng, dưới MA20 16,0%, dưới MA50 21,3%, dưới MA200 16,3%.
Theo cách chia của Weinstein, PVE đang ở giai đoạn 1 — tích luỹ.
Sức mạnh giá tương đối RS 39: tăng giá 3-12 tháng mạnh hơn 39% số mã theo dõi. RSI 14 phiên 39,9, vùng trung tính. Trend Template của Minervini: đạt 0/7 tiêu chí cấu trúc.
Biểu đồ kỹ thuật PVE
9-10-2026Nến ngày, giá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách; đường MA20, MA50, MA200; cột khối lượng. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Điểm -10 cộng từ những tín hiệu nào
| Tín hiệu | Điểm |
|---|---|
| Yếu hơn VNINDEX 21p (-24%) | −10 |
Chất lượng nến và dòng tiền
| Tiêu chí | Kết quả |
|---|---|
| Thanh khoản ≥ 10 tỷ/phiên | Chưa đạt |
| Không quá căng (≤ +8% so MA20) | Đạt |
| Tiền vào thật (vol phiên tăng ≥ 1,2× phiên giảm) | Chưa đạt |
| Không bị xả khi kéo (râu trên) | Đạt |
| Không có spike thất bại 10 phiên | Chưa đạt |
Cổ phiếu cùng ngành Các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh
| Mã | Điểm | Xu hướng | RS | RSI |
|---|---|---|---|---|
| VGV | 138 | Rất mạnh | 94 | 54,4 |
| SHN | 128 | Rất mạnh | 93 | 54,5 |
| ARM | 122 | Rất mạnh | 96 | 87,7 |
| PPE | 113 | Rất mạnh | 94 | 82,7 |
| CFM | 81 | Rất mạnh | 80 | 55,4 |
| LPT | 75 | Mạnh | 81 | 51,4 |
| TVH | 54 | Mạnh | 99 | 81,6 |
| VCT | 53 | Mạnh | 94 | 40,8 |
| VWS | 41 | Tích cực | 88 | 43,4 |
| NAC | 29 | Tích cực | — | 91,4 |
| DCH | 24 | Trung tính | — | 58,2 |
| VNC | 20 | Trung tính | 69 | 46,7 |
| DKC | 18 | Trung tính | — | 52,3 |
| USC | 15 | Trung tính | 80 | 46,5 |
| HEJ | 13 | Trung tính | 78 | 47,1 |
Cách đọc các chỉ số
- Điểm xu hướng là gì?
- Tổng có trọng số của các tín hiệu kỹ thuật ở bảng trên. Rất mạnh từ 80 điểm, Mạnh từ 50, Tích cực từ 25, Trung tính trên -15, Yếu trên -40, còn lại là Rất yếu.
- Giai đoạn 1-4 là gì?
- Theo Weinstein: 1 tích luỹ, 2 xu hướng tăng, 3 phân phối, 4 xu hướng giảm.
- RS là gì?
- Xếp hạng phần trăm mức tăng giá 3, 6, 12 tháng so với toàn bộ mã theo dõi.
- RSI là gì?
- Chỉ số sức mạnh tương đối 14 phiên: trên 70 là vùng quá mua, dưới 30 là vùng quá bán.
Lưu ýMô tả trạng thái kỹ thuật tự động từ giá và khối lượng. Không phải khuyến nghị mua bán.
Dữ liệu khác của PVE
Giá lịch sử PVEGiá đóng cửa từng phiên và từng nămKết quả kinh doanh PVEDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán PVETài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ PVEDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn PVEDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức PVECổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên PVEBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ PVENgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại PVEMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại PVETỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố PVECông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp PVENgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
