Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo PVE
Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Dầu khí - CTCP
Petrovietnam Engineering Consultancy JSC
2.000
▼ −100 (▼ −4,76%)

Room ngoại PVE: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài PVE theo thời gian

344 ngày
-0,13%2,88%5,88%8,88%11,88%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 175.638 cổ phiếu PVE, tương đương 0,70% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 11,05% (15-2-2022), thấp nhất 0,70% (16-9-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu PVE theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,70%0,70%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,71%0,70%▼ −0,01 điểm %-2.300
3 tháng3-7-20260,72%0,70%▼ −0,01 điểm %-3.400
1 năm2-10-20250,75%0,70%▼ −0,05 điểm %-12.400
3 năm8-3-202211,05%0,70%▼ −10,35 điểm %-2.587.147

Sở hữu nước ngoài PVE cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,70%■ 0,00 điểm %175.6380%-175.638
9-20260,70%▼ −0,01 điểm %175.6380%-175.638
8-20260,71%▼ −0,00 điểm %177.9380%-177.938
7-20260,71%▼ −0,00 điểm %178.4380%-178.438
6-20260,72%■ 0,00 điểm %179.0380%-179.038
5-20260,72%■ 0,00 điểm %179.0380%-179.038
4-20260,72%■ 0,00 điểm %179.0380%-179.038
3-20260,72%■ 0,00 điểm %179.0380%-179.038
2-20260,72%■ 0,00 điểm %179.0380%-179.038
1-20260,72%■ 0,00 điểm %179.0380%-179.038
12-20250,72%▼ −0,04 điểm %179.0380%-179.038
11-20250,75%■ 0,00 điểm %188.0380%-188.038
10-20250,75%■ 0,00 điểm %188.0380%-188.038
9-20250,75%■ 0,00 điểm %188.0380%-188.038
8-20250,75%■ 0,00 điểm %188.0380%-188.038
7-20250,75%▼ −0,00 điểm %188.03849%12.061.962
6-20250,76%▼ −0,04 điểm %188.83849%12.061.162
5-20250,79%▼ −10,26 điểm %197.65249%12.052.348
3-202211,05%■ 0,00 điểm %2.762.78549%9.487.215
2-202211,05%—2.762.78549%9.487.215

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026175.63800,70%-175.638
1-10-2026175.63800,70%-175.638
30-9-2026175.63800,70%-175.638
29-9-2026175.63800,70%-175.638
28-9-2026175.63800,70%-175.638
25-9-2026175.63800,70%-175.638
24-9-2026175.63800,70%-175.638
23-9-2026175.63800,70%-175.638
22-9-2026175.63800,70%-175.638
21-9-2026175.63800,70%-175.638
18-9-2026175.63800,70%-175.638
17-9-2026175.63800,70%-175.638
16-9-2026175.638−2.3000,70%-175.638
15-9-2026177.93800,71%-177.938
14-9-2026177.93800,71%-177.938
11-9-2026177.93800,71%-177.938
10-9-2026177.93800,71%-177.938
9-9-2026177.93800,71%-177.938
8-9-2026177.93800,71%-177.938
7-9-2026177.93800,71%-177.938
4-9-2026177.93800,71%-177.938
3-9-2026177.93800,71%-177.938
28-8-2026177.93800,71%-177.938
27-8-2026177.93800,71%-177.938
26-8-2026177.93800,71%-177.938
25-8-2026177.93800,71%-177.938
24-8-2026177.93800,71%-177.938
21-8-2026177.93800,71%-177.938
20-8-2026177.93800,71%-177.938
19-8-2026177.938—0,71%-177.938

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của PVE