Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Logo PVO
CTCP Dầu nhờn PV OIL
PV OIL LUBE JOINT STOCK COMPANY
5.500
■ 0 (■ 0,00%)

Kết quả kinh doanh PVO

Doanh thu và lợi nhuận PVO theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q2/2018: 5151Q2/2018Q4/2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q2/2018: -2-2Q2/2018Q4/2025
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q4/2025——
Q4/2024——
Q4/2023——
Q2/2023——
Q4/2022——
Q4/2021——
Q4/2020——
Q2/2020——
Q4/2019——
Q2/2019——
Q4/2018——
Q2/201851-2

Doanh thu và lợi nhuận PVO theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2020: 215Năm 2021: 331Năm 2022: 448Năm 2023: 439Năm 2024: 491Năm 2025: 574574Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 1Năm 2021: 0Năm 2022: 1Năm 2023: 1Năm 2024: 1Năm 2025: 22Năm 2020Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20255742
Năm 20244911
Năm 20234391
Năm 20224481
Năm 20213310
Năm 20202151

Báo cáo tài chính gốc PVO theo kỳ

20 tệp
NămQuý 1Quý 2Bán niênQuý 3Quý 4Cả năm
2025—————
2024—————
2023————
2022—————
2021—————
2020—————
2019—————
2018———
2017—————
2016—————

20 tệp báo cáo PVO trên HNX từ năm 2016, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Kết quả kinh doanh PVO theo năm

tỉ đồng

16 kỳ, Năm 2010 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh574,9491,4439,9449,4332,4215,7237,2249,1248,7248,9312,2529,2512,4410,0446,5227,6
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,60,40,61,21,00,91,12,85,05,016,620,821,64,32,50,4
3. Doanh thu thuần (1)-(2)574,4491,0439,3448,2331,5214,8236,2246,3243,6243,9295,6508,4490,8405,7444,0227,2
4. Giá vốn hàng bán507,9431,0387,7403,5299,8177,0200,2212,9208,0198,5251,2451,0440,4372,5402,6198,6
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)66,560,051,644,731,737,835,933,335,645,344,457,450,433,241,428,6
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,60,90,80,60,50,90,50,00,50,91,13,72,71,24,64,2
7. Chi phí tài chính0,00,00,10,00,00,10,10,50,50,20,82,10,30,40,60,2
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,00,00,00,00,00,00,00,40,50,20,71,70,20,00,00,0
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
9. Chi phí bán hàng35,732,426,222,516,319,918,619,318,326,022,230,428,618,717,08,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp29,326,524,621,615,517,015,816,916,116,821,025,021,615,611,411,2
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)2,12,01,61,20,41,71,9-3,31,13,21,53,62,6-0,217,112,5
12. Thu nhập khác0,30,00,40,30,20,00,09,12,828,40,00,66,22,62,02,0
13. Chi phí khác0,20,20,20,20,20,31,54,50,69,50,60,95,40,30,80,0
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)0,1-0,20,20,20,0-0,3-1,44,62,218,9-0,5-0,30,72,31,32,0
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)2,21,81,81,40,41,50,51,33,322,01,03,33,32,118,314,5
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,60,60,40,30,10,00,01,10,74,50,90,70,80,54,73,7
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,60,60,40,30,10,00,01,10,74,50,90,70,80,54,73,7
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)1,51,21,41,00,21,50,50,22,617,50,12,62,51,513,610,8
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)1,51,21,41,00,21,50,50,22,617,50,12,62,51,513,610,8

Kết quả kinh doanh PVO theo quý

tỉ đồng
Chỉ tiêuQuý 2/2018Quý 1/2018
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh51,967,7
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,90,8
3. Doanh thu thuần (1)-(2)51,066,9
4. Giá vốn hàng bán43,158,2
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)7,98,7
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,0
7. Chi phí tài chính0,20,4
  -Trong đó: Chi phí lãi vay0,20,4
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,0
9. Chi phí bán hàng4,44,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp5,02,3
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-1,81,2
12. Thu nhập khác0,00,0
13. Chi phí khác0,20,1
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)-0,2-0,1
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)-2,01,2
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành-0,20,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,0
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)-0,20,2
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)-1,70,9
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,0
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)-1,70,9

Báo cáo khác của PVO

Dữ liệu khác của PVO

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Dầu nhờn PV OIL (mã PVO): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 574 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 2 tỉ đồng, tăng 28,4% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2018): doanh thu 51 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế -2 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.