Số liệu tới phiên22-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 485 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →

Kết quả kinh doanh RGG

Doanh thu và lợi nhuận RGG theo quý

Doanh thu tỉ đồng
Q4/2024: 101Q1/2025: 102Q2/2025: 255Q3/2025: 88Q4/2025: 268Q1/2026: 96Q2/2026: 255268Q4/2024Q2/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2024: 93Q1/2025: 10Q2/2025: 72Q3/2025: 3Q4/2025: 62Q1/2026: 3Q2/2026: 193Q4/2024Q2/2026
QuýDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q2/20262551
Q1/2026963
Q4/202526862
Q3/2025883
Q2/202525572
Q1/202510210
Q4/202410193

Doanh thu và lợi nhuận RGG theo năm

Doanh thu tỉ đồng
Năm 2024: 610Năm 2025: 712712Năm 2024Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2024: 181Năm 2025: 70181Năm 2024Năm 2025
NămDoanh thu (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 202571270
Năm 2024610181

Báo cáo tài chính gốc RGG theo kỳ

25 tệp

25 tệp báo cáo RGG trên HNX từ năm 2025, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính RGG

2 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố RGG.

Kết quả kinh doanh RGG theo năm

tỉ đồng
Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh712,3782,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,0171,9
3. Doanh thu thuần (1)-(2)712,3610,1
4. Giá vốn hàng bán349,5226,0
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)362,8384,2
6. Doanh thu hoạt động tài chính3,00,9
7. Chi phí tài chính22,636,5
  -Trong đó: Chi phí lãi vay21,836,2
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,0-0,2
9. Chi phí bán hàng137,064,8
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp117,653,4
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)88,6230,2
12. Thu nhập khác26,718,0
13. Chi phí khác7,015,6
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)19,72,4
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)108,3232,6
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành37,848,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,63,8
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)38,452,0
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)69,9180,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,02,8
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)69,9177,9

Kết quả kinh doanh RGG theo quý

tỉ đồng

7 kỳ, Quý 4/2024 → Quý 2/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024
1. Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh254,795,9268,287,7254,9102,2273,0
2. Các khoản giảm trừ doanh thu0,00,00,00,00,00,0171,9
3. Doanh thu thuần (1)-(2)254,795,9268,287,7254,9102,2101,2
4. Giá vốn hàng bán223,574,4138,845,3110,754,9-63,3
5. Lợi nhuận gộp (3)-(4)31,321,5129,442,5144,247,3164,5
6. Doanh thu hoạt động tài chính0,00,00,31,11,80,00,5
7. Chi phí tài chính4,92,45,75,96,15,05,3
  -Trong đó: Chi phí lãi vay4,82,45,75,75,84,85,1
8. Phần lợi nhuận hoặc lỗ trong công ty liên kết liên doanh0,00,00,00,00,00,00,2
9. Chi phí bán hàng31,56,443,915,033,819,115,9
10. Chi phí quản lý doanh nghiệp19,79,420,118,414,57,918,5
11. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (5)+(6)-(7)+(8)-(9)-(10)-24,83,460,04,291,515,2125,6
12. Thu nhập khác25,90,622,71,32,10,60,7
13. Chi phí khác0,10,01,01,52,22,23,9
14. Lợi nhuận khác (12)-(13)25,80,621,6-0,3-0,1-1,6-3,2
15. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (11)+(14)1,04,081,64,091,413,7122,4
16. Chi phí thuế TNDN hiện hành0,21,121,11,117,53,227,2
17. Chi phí thuế TNDN hoãn lại0,00,0-1,00,01,60,02,6
18. Chi phí thuế TNDN (16)+(17)0,21,120,11,119,13,229,8
19. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (15)-(18)0,82,861,52,972,310,592,6
20. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát0,00,00,00,00,00,011,3
21. Lợi nhuận sau thuế của cổ đông của công ty mẹ (19)-(20)0,82,861,52,972,310,581,4

Báo cáo khác của RGG

Dữ liệu khác của RGG

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của CTCP Regal Group (mã RGG): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: doanh thu 712 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 70 tỉ đồng, giảm 61,3% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q2/2026): doanh thu 255 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.