Số liệu tới phiên2-11-2026
Logo S55
CTCP Sông Đà 505
Song Da 5.05 JSC
66.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán S55 — trang 57

Mua bán ròng của khối ngoại với S55

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 0014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch S55 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
11-2-202024.400010.000▼ −10.0000,00,2▼ −0,24.688.322
10-2-202024.900014.800▼ −14.8000,00,3▼ −0,34.666.322
7-2-202023.500026.300▼ −26.3000,00,6▼ −0,64.666.322
6-2-202023.500022.000▼ −22.0000,00,5▼ −0,54.666.322
5-2-202023.90000■ 00,00,0■ 0,04.663.622
4-2-202023.90000■ 00,00,0■ 0,04.663.622
3-2-202023.90000■ 00,00,0■ 0,04.663.622
31-1-202023.40002.700▼ −2.7000,00,1▼ −0,14.663.622
30-1-202024.00000■ 00,00,0■ 0,04.663.622
22-1-202024.00000■ 00,00,0■ 0,04.663.622
21-1-202024.00000■ 00,00,0■ 0,04.663.622
20-1-202024.00000■ 00,00,0■ 0,04.663.622
17-1-202024.00000■ 00,00,0■ 0,04.663.622
16-1-202024.00000■ 00,00,0■ 0,04.663.622
15-1-202024.00000■ 00,00,0■ 0,04.663.622
14-1-202024.00000■ 00,00,0■ 0,04.663.622
13-1-202024.00000■ 00,00,0■ 0,04.663.622
10-1-202024.40000■ 00,00,0■ 0,04.663.622
9-1-202024.40000■ 00,00,0■ 0,04.663.622
8-1-202024.40000■ 00,00,0■ 0,04.663.622
7-1-202024.40000■ 00,00,0■ 0,04.663.622
6-1-202024.00000■ 00,00,0■ 0,04.663.622
3-1-202024.00000■ 00,00,0■ 0,04.663.622
2-1-202023.10000■ 00,00,0■ 0,04.663.622
31-12-201923.10000■ 00,00,0■ 0,04.663.622
30-12-201924.50000■ 00,00,0■ 0,04.663.622
27-12-201924.50000■ 00,00,0■ 0,04.663.622
26-12-201924.50000■ 00,00,0■ 0,04.663.622
25-12-201924.50000■ 00,00,0■ 0,04.663.622
24-12-201924.50000■ 00,00,0■ 0,04.663.622

Trang 57/165 · 24-12-2019 – 11-2-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại S55, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của S55

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu S55 (CTCP Sông Đà 505) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu S55 (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -23.179 cổ phiếu.