Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 462 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ADC, AGF, AIC · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức S55
Các đợt chi trả cổ tức S55
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 4-5-2026 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2025 | |
| 7-7-2025 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2024 | 31-7-2025 |
| 1-7-2024 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2023 | 31-7-2024 |
| 14-6-2023 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | năm 2022 | 31-7-2023 |
| 26-5-2022 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2021 | 22-6-2022 |
| 4-5-2021 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2020 | 25-5-2021 |
| 27-4-2020 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2019 | 14-5-2020 |
| 24-4-2019 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2018 | 8-5-2019 |
| 28-6-2018 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2017 | 12-7-2018 |
| 15-5-2017 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | năm 2016 | 29-5-2017 |
| 15-5-2017 | Cổ phiếu | tỉ lệ 100:20 | năm 2016 | |
| 22-4-2016 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | năm 2015 | 17-5-2016 |
| 13-5-2015 | Tiền mặt | 2.500 đồng/cp | năm 2014 | 22-6-2015 |
| 13-5-2015 | Thưởng cổ phiếu | tỉ lệ 1:1 | năm 2014 | |
| 24-7-2014 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | năm 2013 | |
| 16-9-2013 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | năm 2012 | |
| 18-7-2012 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | năm 2011 |
Cổ tức S55 theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 1.500 | 0% | 2,73% | 0,0% |
| 2025 | 1.000 | 0% | 1,80% | 9,9% |
| 2024 | 1.500 | 0% | 2,14% | 13,9% |
| 2023 | 1.500 | 0% | 3,12% | 25,7% |
| 2022 | 1.000 | 0% | 1,82% | 10,7% |
| 2021 | 1.000 | 0% | 1,96% | 23,9% |
| 2020 | 500 | 0% | 1,66% | 11,7% |
| 2019 | 500 | 0% | 2,16% | 15,6% |
| 2018 | 500 | 0% | 2,08% | 9,1% |
| 2017 | 1.000 | 20% | 3,91% | 12,3% |
| 2016 | 2.000 | 0% | 5,14% | 24,1% |
| 2015 | 2.500 | 100% | 6,94% | 25,1% |
| 2014 | 2.000 | 0% | 2,59% | 20,3% |
| 2013 | 2.000 | 0% | 5,41% | 18,4% |
| 2012 | 2.000 | 0% | 9,95% | 27,9% |
| 2011 | 2.500 | 0% | 18,52% | 25,4% |
| 2010 | 2.000 | 0% | 6,17% | 28,7% |
| 2009 | 2.000 | 0% | 4,44% | 42,1% |
| 2008 | 2.200 | 0% | 14,97% | 69,5% |
| 2007 | 2.000 | 0% | 1,77% | 59,7% |
| 2006 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của S55
Giá lịch sử S55Giá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật S55Biểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh S55Doanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán S55Tài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ S55Dòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn S55Danh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên S55Báo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ S55Người nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại S55Mua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại S55Tỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố S55Công bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp S55Ngành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Sông Đà 505 (mã S55) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 1.500 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 2,73%.
Trong 21 năm có dữ liệu, S55 trả cổ tức tiền mặt ở 20 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2007.
Ngoài ra doanh nghiệp có 2 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2017 với tỉ lệ 20%.
