Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo S99
CTCP SCI
SCI Joint Stock Company
7.000
▼ −100 (▼ −1,41%)

Khối ngoại mua bán S99 — trang 65

Mua bán ròng của khối ngoại với S99

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 0015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch S99 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
26-2-20197.90000■ 00,00,0■ 0,019.682.074
25-2-20198.1000100▼ −1000,00,0▼ −0,019.682.074
22-2-20197.80000■ 00,00,0■ 0,019.682.074
21-2-20197.30000■ 00,00,0■ 0,019.682.074
20-2-20197.50000■ 00,00,0■ 0,019.681.974
19-2-20197.60000■ 00,00,0■ 0,019.681.974
18-2-20197.9000100▼ −1000,00,0▼ −0,019.681.874
15-2-20197.70000■ 00,00,0■ 0,019.681.874
14-2-20197.3000100▼ −1000,00,0▼ −0,019.681.874
13-2-20197.20000■ 00,00,0■ 0,019.681.874
12-2-20197.50000■ 00,00,0■ 0,019.681.874
11-2-20197.30000■ 00,00,0■ 0,019.681.874
1-2-20196.90000■ 00,00,0■ 0,019.681.874
31-1-20197.60000■ 00,00,0■ 0,019.681.874
30-1-20197.30000■ 00,00,0■ 0,019.681.874
29-1-20197.30000■ 00,00,0■ 0,019.681.874
28-1-20197.30000■ 00,00,0■ 0,019.681.874
25-1-20197.00000■ 00,00,0■ 0,019.681.874
24-1-20197.00000■ 00,00,0■ 0,019.681.874
23-1-20197.40000■ 00,00,0■ 0,019.681.874
22-1-20197.00000■ 00,00,0■ 0,019.681.874
21-1-20196.90000■ 00,00,0■ 0,019.681.874
18-1-20197.10000■ 00,00,0■ 0,019.681.874
17-1-20197.60000■ 00,00,0■ 0,019.681.874
16-1-20197.60000■ 00,00,0■ 0,019.681.874
15-1-20197.20000■ 00,00,0■ 0,019.681.874
14-1-20197.20000■ 00,00,0■ 0,019.681.874
11-1-20197.30000■ 00,00,0■ 0,019.681.874
10-1-20197.50000■ 00,00,0■ 0,019.681.874
9-1-20197.40000■ 00,00,0■ 0,019.681.774

Trang 65/166 · 9-1-2019 – 26-2-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 22-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại S99, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của S99

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu S99 (CTCP SCI) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu S99 (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -244.983 cổ phiếu.