Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo S99
CTCP SCI
SCI Joint Stock Company
7.400
▲ +100 (▲ +1,37%)

Room ngoại S99: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài S99 theo thời gian

344 ngày
0,22%0,27%0,31%0,35%0,40%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 244.983 cổ phiếu S99, tương đương 0,23% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 0,38% (15-2-2022), thấp nhất 0,23% (15-7-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu S99 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,23%0,23%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,23%0,23%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,24%0,23%▼ −0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,24%0,23%▼ −0,01 điểm %-6.162
3 năm8-3-20220,38%0,23%▼ −0,15 điểm %46.204

Sở hữu nước ngoài S99 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,23%■ 0,00 điểm %244.9830%-244.983
9-20260,23%■ 0,00 điểm %244.9830%-244.983
8-20260,23%■ 0,00 điểm %244.9830%-244.983
7-20260,23%▼ −0,00 điểm %244.9830%-244.983
6-20260,24%■ 0,00 điểm %244.9830%-244.983
5-20260,24%▼ −0,00 điểm %244.9830%-244.983
4-20260,24%▼ −0,00 điểm %245.4830%-245.483
3-20260,24%■ 0,00 điểm %246.5830%-246.583
2-20260,24%■ 0,00 điểm %246.5830%-246.583
1-20260,24%▼ −0,00 điểm %246.5830%-246.583
12-20250,24%▼ −0,00 điểm %246.6440%-246.644
11-20250,24%■ 0,00 điểm %251.1440%-251.144
10-20250,24%▼ −0,00 điểm %251.1440%-251.144
9-20250,24%▲ +0,00 điểm %251.1450%-251.145
8-20250,24%▼ −0,00 điểm %239.1610%-239.161
7-20250,24%▼ −0,00 điểm %240.2100%-240.210
6-20250,24%▼ −0,00 điểm %240.3340%-240.334
5-20250,24%▼ −0,14 điểm %240.4050%-240.405
3-20220,38%▼ −0,00 điểm %198.7790%-198.779
2-20220,38%—201.2790%-201.279

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026244.98300,23%-244.983
1-10-2026244.98300,23%-244.983
30-9-2026244.98300,23%-244.983
29-9-2026244.98300,23%-244.983
28-9-2026244.98300,23%-244.983
25-9-2026244.98300,23%-244.983
24-9-2026244.98300,23%-244.983
23-9-2026244.98300,23%-244.983
22-9-2026244.98300,23%-244.983
21-9-2026244.98300,23%-244.983
18-9-2026244.98300,23%-244.983
17-9-2026244.98300,23%-244.983
16-9-2026244.98300,23%-244.983
15-9-2026244.98300,23%-244.983
14-9-2026244.98300,23%-244.983
11-9-2026244.98300,23%-244.983
10-9-2026244.98300,23%-244.983
9-9-2026244.98300,23%-244.983
8-9-2026244.98300,23%-244.983
7-9-2026244.98300,23%-244.983
4-9-2026244.98300,23%-244.983
3-9-2026244.98300,23%-244.983
28-8-2026244.98300,23%-244.983
27-8-2026244.98300,23%-244.983
26-8-2026244.98300,23%-244.983
25-8-2026244.98300,23%-244.983
24-8-2026244.98300,23%-244.983
21-8-2026244.98300,23%-244.983
20-8-2026244.98300,23%-244.983
19-8-2026244.983—0,23%-244.983

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của S99