Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu SCG — trang 17
Biểu đồ giá SCG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá SCG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 63.900 | 65.900 | 78.800 | 57.000 | ▲ +3,1% | 198 |
| 2025 | 65.400 | 64.200 | 89.300 | 60.200 | ▼ −1,8% | 249 |
| 2024 | 67.200 | 65.300 | 67.300 | 64.100 | ▼ −2,8% | 250 |
| 2023 | 67.000 | 66.800 | 70.600 | 62.000 | ▼ −0,3% | 249 |
| 2022 | 77.700 | 67.500 | 99.100 | 63.100 | ▼ −13,1% | 249 |
| 2021 | 28.800 | 77.700 | 118.000 | 28.800 | ▲ +169,8% | 179 |
Giá SCG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 14-11-2024 | 65.600 | 65.600 | 65.700 | 65.300 | 65.300 | ▼ −0,46% | 40.800 | 2,7 |
| 13-11-2024 | 65.500 | 65.700 | 65.700 | 65.400 | 65.600 | ▲ +0,15% | 38.700 | 2,5 |
| 12-11-2024 | 65.500 | 65.400 | 65.600 | 65.300 | 65.500 | ■ 0,00% | 40.100 | 2,6 |
| 11-11-2024 | 65.600 | 65.700 | 65.800 | 65.400 | 65.500 | ▼ −0,15% | 46.100 | 3,0 |
| 8-11-2024 | 64.900 | 65.000 | 66.100 | 64.800 | 65.600 | ▲ +1,08% | 51.900 | 3,4 |
| 7-11-2024 | 64.900 | 64.800 | 65.100 | 64.800 | 64.900 | ■ 0,00% | 44.000 | 2,9 |
| 6-11-2024 | 64.700 | 64.800 | 64.900 | 64.700 | 64.900 | ▲ +0,31% | 42.300 | 2,7 |
| 5-11-2024 | 64.800 | 64.800 | 64.800 | 64.600 | 64.700 | ▼ −0,15% | 39.900 | 2,6 |
| 4-11-2024 | 64.800 | 64.800 | 64.900 | 64.700 | 64.800 | ■ 0,00% | 38.500 | 2,5 |
| 1-11-2024 | 65.100 | 64.900 | 65.100 | 64.800 | 64.800 | ▼ −0,46% | 39.800 | 2,6 |
| 31-10-2024 | 65.300 | 65.300 | 65.300 | 65.000 | 65.100 | ▼ −0,31% | 41.400 | 2,7 |
| 30-10-2024 | 65.500 | 65.500 | 65.700 | 65.300 | 65.300 | ▼ −0,31% | 38.500 | 2,5 |
| 29-10-2024 | 65.100 | 65.400 | 65.600 | 65.400 | 65.500 | ▲ +0,61% | 44.100 | 2,9 |
| 28-10-2024 | 65.400 | 65.300 | 65.400 | 65.100 | 65.100 | ▼ −0,46% | 40.200 | 2,6 |
| 25-10-2024 | 65.100 | 65.200 | 65.500 | 65.100 | 65.400 | ▲ +0,46% | 44.200 | 2,9 |
| 24-10-2024 | 65.000 | 65.300 | 65.300 | 65.100 | 65.100 | ▲ +0,15% | 37.200 | 2,4 |
| 23-10-2024 | 64.900 | 65.100 | 65.300 | 64.900 | 65.000 | ▲ +0,15% | 40.600 | 2,6 |
| 22-10-2024 | 64.800 | 64.900 | 65.000 | 64.800 | 64.900 | ▲ +0,15% | 44.100 | 2,9 |
| 21-10-2024 | 64.700 | 64.600 | 64.800 | 64.400 | 64.800 | ▲ +0,15% | 41.800 | 2,7 |
| 18-10-2024 | 64.900 | 64.900 | 65.000 | 64.600 | 64.700 | ▼ −0,31% | 39.000 | 2,5 |
| 17-10-2024 | 64.800 | 64.800 | 65.000 | 64.700 | 64.900 | ▲ +0,15% | 39.900 | 2,6 |
| 16-10-2024 | 65.100 | 65.100 | 65.100 | 64.700 | 64.800 | ▼ −0,46% | 42.800 | 2,8 |
| 15-10-2024 | 65.400 | 65.300 | 65.400 | 65.100 | 65.100 | ▼ −0,46% | 39.300 | 2,6 |
| 14-10-2024 | 65.300 | 65.200 | 65.400 | 65.200 | 65.400 | ▲ +0,15% | 39.700 | 2,6 |
| 11-10-2024 | 65.300 | 65.300 | 65.500 | 65.200 | 65.300 | ■ 0,00% | 40.300 | 2,6 |
| 10-10-2024 | 65.500 | 65.400 | 65.700 | 65.200 | 65.300 | ▼ −0,31% | 40.100 | 2,6 |
| 9-10-2024 | 65.500 | 65.400 | 65.700 | 65.400 | 65.500 | ■ 0,00% | 45.800 | 3,0 |
| 8-10-2024 | 65.300 | 65.300 | 65.600 | 65.300 | 65.500 | ▲ +0,31% | 46.500 | 3,0 |
| 7-10-2024 | 65.000 | 65.200 | 65.400 | 65.100 | 65.300 | ▲ +0,46% | 42.300 | 2,8 |
| 4-10-2024 | 65.200 | 65.200 | 65.300 | 65.000 | 65.000 | ▼ −0,31% | 39.200 | 2,6 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 17/46 · 4-10-2024 – 14-11-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 12-4-2021
Dữ liệu khác của SCG
Phân tích kỹ thuật SCGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SCGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SCGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SCGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SCGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên SCGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SCGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SCGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SCGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SCGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo SCGBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp SCGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu SCG (CTCP Tập đoàn Xây dựng SCG) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 12-4-2021 tới nay, tổng cộng 1.374 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 65.900 đồng, giảm 0,45%, khối lượng 23.000 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 27.595 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, SCG tăng mạnh nhất vào năm 2021 (169,8%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (13,1%).
