Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 894 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: TCK, ACC, AMV, APH, BCC · Xem bảng →
Logo SD9
CTCP Sông Đà 9
Song Da No 9 JSC
10.300
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán SD9 — trang 35

Mua bán ròng của khối ngoại với SD9

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: -023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: -02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: -021-7-2026: 022-7-2026: -023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: -026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: -01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: -07-10-2026: -08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: -022-10-2026: 023-10-2026: -026-10-2026: -027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 00-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SD9 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
27-9-20228.50000■ 00,00,0■ 0,016.140.513
26-9-20228.6000300▼ −3000,00,0▼ −0,016.140.513
23-9-20228.60000■ 00,00,0■ 0,016.140.513
22-9-20228.70000■ 00,00,0■ 0,016.140.462
21-9-20228.60000■ 00,00,0■ 0,016.140.462
20-9-20228.600051▼ −510,00,0▼ −0,016.140.462
19-9-20228.60000■ 00,00,0■ 0,016.140.462
16-9-20228.80000■ 00,00,0■ 0,016.140.462
15-9-20228.90000■ 00,00,0■ 0,016.140.462
14-9-20228.90000■ 00,00,0■ 0,016.140.462
13-9-20229.0001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,016.140.462
12-9-20229.10000■ 00,00,0■ 0,016.141.462
9-9-20229.10000■ 00,00,0■ 0,016.141.462
8-9-20228.70000■ 00,00,0■ 0,016.141.462
7-9-20228.70000■ 00,00,0■ 0,016.141.462
6-9-20229.00000■ 00,00,0■ 0,016.141.462
5-9-20228.9001000▲ +1000,00,0▲ +0,016.141.462
31-8-20228.90000■ 00,00,0■ 0,016.141.562
30-8-20228.80000■ 00,00,0■ 0,016.141.562
29-8-20229.00000■ 00,00,0■ 0,016.141.562
26-8-20229.00000■ 00,00,0■ 0,016.141.562
25-8-20229.10000■ 00,00,0■ 0,016.141.562
24-8-20229.10000■ 00,00,0■ 0,016.141.562
23-8-20229.00000■ 00,00,0■ 0,016.141.562
22-8-20228.90000■ 00,00,0■ 0,016.141.562
19-8-20228.90000■ 00,00,0■ 0,016.141.562
18-8-20229.10000■ 00,00,0■ 0,016.141.562
17-8-20229.10000■ 00,00,0■ 0,016.141.562
16-8-20229.30000■ 00,00,0■ 0,016.141.562
15-8-20229.40000■ 00,00,0■ 0,016.141.562

Trang 35/166 · 15-8-2022 – 27-9-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SD9, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SD9

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SD9 (CTCP Sông Đà 9) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 6 tỉ đồng cổ phiếu SD9 (mua 0 tỉ đồng, bán 6 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -369.109 cổ phiếu.