Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SD9
CTCP Sông Đà 9
Song Da No 9 JSC
10.300
▼ −200 (▼ −1,90%)

Room ngoại SD9: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SD9 theo thời gian

344 ngày
1,00%1,40%1,81%2,21%2,62%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 379.909 cổ phiếu SD9, tương đương 1,11% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 2,51% (5-11-2025), thấp nhất 1,11% (2-10-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SD9 theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,11%1,11%▼ −0,00 điểm %-500
1 tháng28-8-20261,12%1,11%▼ −0,01 điểm %-1.959
3 tháng3-7-20261,12%1,11%▼ −0,01 điểm %-4.511
1 năm2-10-20252,50%1,11%▼ −1,39 điểm %-474.654
3 năm8-3-20222,14%1,11%▼ −1,03 điểm %-353.271

Sở hữu nước ngoài SD9 cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,11%▼ −0,00 điểm %379.9090%-379.909
9-20261,11%▼ −0,00 điểm %380.4090%-380.409
8-20261,12%▼ −0,00 điểm %381.8680%-381.868
7-20261,12%▼ −0,00 điểm %382.9920%-382.992
6-20261,12%▼ −0,02 điểm %384.67449%16.389.986
5-20261,15%■ 0,00 điểm %393.17449%16.381.486
4-20261,15%▼ −0,05 điểm %393.17449%16.381.486
3-20261,20%▼ −0,03 điểm %409.47449%16.365.186
2-20261,23%▲ +0,01 điểm %419.67449%16.354.986
1-20261,21%▲ +0,01 điểm %414.70749%16.359.953
12-20251,20%▲ +0,02 điểm %410.46349%16.364.197
11-20251,18%▼ −1,32 điểm %404.66349%16.369.997
10-20252,50%▲ +0,01 điểm %857.36349%15.917.297
9-20252,50%▲ +0,06 điểm %854.36349%15.920.297
8-20252,44%▲ +0,02 điểm %835.36349%15.939.297
7-20252,42%▲ +0,01 điểm %828.56349%15.946.097
6-20252,41%▼ −0,02 điểm %825.96349%15.948.697
5-20252,44%▲ +0,30 điểm %834.37549%15.940.285
3-20222,14%▲ +0,00 điểm %733.18049%16.041.480
2-20222,14%—731.78049%16.042.880

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026379.909−5001,11%-379.909
1-10-2026380.40901,11%-380.409
30-9-2026380.40901,11%-380.409
29-9-2026380.40901,11%-380.409
28-9-2026380.40901,11%-380.409
25-9-2026380.40901,11%-380.409
24-9-2026380.40901,11%-380.409
23-9-2026380.40901,11%-380.409
22-9-2026380.40901,11%-380.409
21-9-2026380.40901,11%-380.409
18-9-2026380.40901,11%-380.409
17-9-2026380.40901,11%-380.409
16-9-2026380.409−2001,11%-380.409
15-9-2026380.60901,11%-380.609
14-9-2026380.609−591,11%-380.609
11-9-2026380.66801,11%-380.668
10-9-2026380.66801,11%-380.668
9-9-2026380.668−7001,11%-380.668
8-9-2026381.36801,11%-381.368
7-9-2026381.36801,11%-381.368
4-9-2026381.36801,11%-381.368
3-9-2026381.368−5001,11%-381.368
28-8-2026381.868−2121,12%-381.868
27-8-2026382.08001,12%-382.080
26-8-2026382.08001,12%-382.080
25-8-2026382.08001,12%-382.080
24-8-2026382.08001,12%-382.080
21-8-2026382.08001,12%-382.080
20-8-2026382.08001,12%-382.080
19-8-2026382.080—1,12%-382.080

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SD9