Số liệu tới phiên3-11-2026
Trong phiên 09:01:50
Logo SD9
CTCP Sông Đà 9
Song Da No 9 JSC
10.300
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 09:01:50

Khối ngoại mua bán SD9 — trang 95

Mua bán ròng của khối ngoại với SD9

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

15-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: -028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: -05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: -023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: -01-7-2026: -02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: -013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: -020-7-2026: -021-7-2026: 022-7-2026: -023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: -031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: -07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: -026-8-2026: -027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: -07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: -014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: -030-9-2026: -01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: -07-10-2026: -08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: 021-10-2026: -022-10-2026: 023-10-2026: -026-10-2026: -027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: -00-015-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SD9 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
23-7-201512.9002.000500▲ +1.5000,00,0▲ +0,011.896.691
22-7-201512.8008.0000▲ +8.0000,10,0▲ +0,111.898.691
21-7-201512.80019.0002.000▲ +17.0000,20,0▲ +0,211.906.691
20-7-201512.9004000▲ +4000,00,0▲ +0,011.925.691
17-7-201512.80000■ 00,00,0■ 0,011.926.091
16-7-201512.90000■ 00,00,0■ 0,011.926.091
15-7-201512.9001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,011.926.091
14-7-201513.20000■ 00,00,0■ 0,011.927.091
13-7-201513.10000■ 00,00,0■ 0,011.927.091
10-7-201513.10000■ 00,00,0■ 0,011.927.091
9-7-201513.20000■ 00,00,0■ 0,011.925.991
8-7-201513.20000■ 00,00,0■ 0,011.924.991
7-7-201513.20000■ 00,00,0■ 0,011.924.991
6-7-201513.30001.100▼ −1.1000,00,0▼ −0,011.924.991
3-7-201513.10001.000▼ −1.0000,00,0▼ −0,011.924.991
2-7-201513.1004.0000▲ +4.0000,10,0▲ +0,111.922.991
1-7-201513.20000■ 00,00,0■ 0,011.926.991
30-6-201513.3001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,011.926.991
29-6-201513.3002.0002.000■ 00,00,0▼ −0,011.927.991
26-6-201513.1002.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,011.929.991
25-6-201513.30000■ 00,00,0■ 0,011.929.991
24-6-201513.4002.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,011.929.991
23-6-201513.40000■ 00,00,0■ 0,011.931.991
22-6-201513.2001.0002.000▼ −1.0000,00,0▼ −0,011.931.991
19-6-201513.40000■ 00,00,0■ 0,011.932.991
18-6-201513.50000■ 00,00,0■ 0,011.932.991
17-6-201513.4001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,011.932.991
16-6-201513.30000■ 00,00,0■ 0,011.933.991
15-6-201513.40000■ 00,00,0■ 0,011.933.991
12-6-201513.60000■ 00,00,0■ 0,011.933.991

Trang 95/166 · 12-6-2015 – 23-7-2015 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 20-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SD9, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SD9

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SD9 (CTCP Sông Đà 9) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 6 tỉ đồng cổ phiếu SD9 (mua 0 tỉ đồng, bán 6 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -369.109 cổ phiếu.