Số liệu tới phiên3-11-2026
Logo SDA
CTCP SIMCO Sông Đà
SIMCO Song Da Joint Stock Company
1.800
▲ +100 (▲ +5,88%)

Khối ngoại mua bán SDA — trang 105

Mua bán ròng của khối ngoại với SDA

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 006-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SDA từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
25-4-20147.40000■ 00,00,0■ 0,06.317.014
24-4-20146.90000■ 00,00,0■ 0,06.317.014
23-4-20147.00000■ 00,00,0■ 0,06.317.014
22-4-20146.90000■ 00,00,0■ 0,06.317.014
21-4-20146.70000■ 00,00,0■ 0,06.317.014
18-4-20147.00000■ 00,00,0■ 0,06.317.014
17-4-20147.30000■ 00,00,0■ 0,06.317.014
16-4-20147.30000■ 00,00,0■ 0,06.317.014
15-4-20147.50000■ 00,00,0■ 0,06.317.014
14-4-20148.00000■ 00,00,0■ 0,06.317.014
11-4-20147.90000■ 00,00,0■ 0,06.317.014
10-4-20147.40000■ 00,00,0■ 0,06.317.014
8-4-20148.10000■ 00,00,0■ 0,06.317.014
7-4-20147.60000■ 00,00,0■ 0,06.317.014
4-4-20147.80000■ 00,00,0■ 0,06.317.014
3-4-20148.50000■ 00,00,0■ 0,06.317.014
2-4-20148.00000■ 00,00,0■ 0,06.317.014
1-4-20148.50000■ 00,00,0■ 0,06.317.014
31-3-20148.70000■ 00,00,0■ 0,06.317.014
28-3-20148.90000■ 00,00,0■ 0,06.317.014
27-3-20148.60000■ 00,00,0■ 0,06.317.014
26-3-20148.50000■ 00,00,0■ 0,06.317.014
25-3-20149.40000■ 00,00,0■ 0,06.317.014
24-3-20149.40000■ 00,00,0■ 0,06.317.014
21-3-20148.70000■ 00,00,0■ 0,06.317.014
20-3-20148.7005000▲ +5000,00,0▲ +0,06.317.014
19-3-20148.80000■ 00,00,0■ 0,06.317.514
18-3-20148.70000■ 00,00,0■ 0,06.317.514
17-3-20148.40000■ 00,00,0■ 0,06.317.514
14-3-20148.30000■ 00,00,0■ 0,06.317.514

Trang 105/165 · 14-3-2014 – 25-4-2014 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SDA, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của SDA

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SDA (CTCP SIMCO Sông Đà) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SDA (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -11.604 cổ phiếu.