Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo SDA
CTCP SIMCO Sông Đà
SIMCO Song Da Joint Stock Company
1.800
▲ +100 (▲ +5,88%)

Khối ngoại mua bán SDA — trang 134

Mua bán ròng của khối ngoại với SDA

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

4-5-2026: 05-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 004-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SDA từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
22-10-201020.3002000▲ +2000,00,0▲ +0,05.223.557
21-10-201020.60000■ 00,00,0■ 0,05.223.757
20-10-201021.20000■ 00,00,0■ 0,05.223.757
19-10-201022.60000■ 00,00,0■ 0,05.223.757
18-10-201024.10000■ 00,00,0■ 0,05.223.757
15-10-201024.50000■ 00,00,0■ 0,04.353.860
14-10-201024.80000■ 00,00,0■ 0,05.223.757
13-10-201025.20000■ 00,00,0■ 0,05.223.757
12-10-201023.70000■ 00,00,0■ 0,05.223.757
11-10-201025.00000■ 00,00,0■ 0,05.223.757
8-10-201025.60000■ 00,00,0■ 0,05.223.757
7-10-201026.90000■ 00,00,0■ 0,05.223.757
6-10-201026.90000■ 00,00,0■ 0,05.223.757
5-10-201025.00000■ 00,00,0■ 0,05.223.757
4-10-201025.70000■ 00,00,0■ 0,04.354.004
1-10-201027.10000■ 00,00,0■ 0,04.354.004
30-9-201027.60000■ 00,00,0■ 0,04.354.004
29-9-201027.40000■ 00,00,0■ 0,04.353.860
28-9-201029.00000■ 00,00,0■ 0,04.353.860
27-9-201029.00000■ 00,00,0■ 0,04.354.004
24-9-201028.10000■ 00,00,0■ 0,04.353.860
23-9-201028.00000■ 00,00,0■ 0,04.353.860
22-9-201028.80000■ 00,00,0■ 0,04.354.004
21-9-201029.50000■ 00,00,0■ 0,04.354.004
20-9-201030.00000■ 00,00,0■ 0,04.354.004
17-9-201030.10000■ 00,00,0■ 0,04.353.860
16-9-201028.30000■ 00,00,0■ 0,04.354.004
15-9-201027.90000■ 00,00,0■ 0,04.354.004
14-9-201028.10000■ 00,00,0■ 0,04.354.004
13-9-201027.20000■ 00,00,0■ 0,04.354.004

Trang 134/165 · 13-9-2010 – 22-10-2010 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SDA, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của SDA

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SDA (CTCP SIMCO Sông Đà) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SDA (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -11.604 cổ phiếu.