Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo SDA
CTCP SIMCO Sông Đà
SIMCO Song Da Joint Stock Company
1.800
▲ +100 (▲ +5,88%)

Khối ngoại mua bán SDA — trang 136

Mua bán ròng của khối ngoại với SDA

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

4-5-2026: 05-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 004-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SDA từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
28-7-201037.60000■ 00,00,0■ 0,04.349.304
27-7-201039.00000■ 00,00,0■ 0,04.349.304
26-7-201039.10000■ 00,00,0■ 0,04.349.160
23-7-201039.80000■ 00,00,0■ 0,04.349.304
22-7-201039.50000■ 00,00,0■ 0,04.349.304
21-7-201040.00000■ 00,00,0■ 0,04.349.304
20-7-201040.80000■ 00,00,0■ 0,04.349.304
19-7-201041.70000■ 00,00,0■ 0,04.349.304
16-7-201041.90000■ 00,00,0■ 0,04.349.160
15-7-201041.40000■ 00,00,0■ 0,04.349.004
14-7-201042.00000■ 00,00,0■ 0,04.349.004
13-7-201041.3000300▼ −3000,00,0▼ −0,04.349.004
12-7-201038.50000■ 00,00,0■ 0,04.348.860
9-7-201037.50000■ 00,00,0■ 0,04.349.004
8-7-201037.10000■ 00,00,0■ 0,04.349.004
7-7-201036.80000■ 00,00,0■ 0,04.349.004
6-7-201037.30000■ 00,00,0■ 0,04.349.004
5-7-201039.30000■ 00,00,0■ 0,04.348.860
2-7-201038.60000■ 00,00,0■ 0,04.348.860
1-7-201038.60000■ 00,00,0■ 0,04.348.104
30-6-201044.0003000▲ +3000,00,0▲ +0,04.348.104
29-6-201045.7000300▼ −3000,00,0▼ −0,04.349.160
28-6-201045.9000600▼ −6000,00,0▼ −0,04.348.860
25-6-201046.1001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,04.348.404
24-6-201047.10000■ 00,00,0■ 0,04.349.260
23-6-201047.10000■ 00,00,0■ 0,04.349.260
22-6-201046.50000■ 00,00,0■ 0,04.349.260
21-6-201047.80000■ 00,00,0■ 0,04.349.260
18-6-201047.30000■ 00,00,0■ 0,04.349.260
17-6-201046.20000■ 00,00,0■ 0,04.349.260

Trang 136/165 · 17-6-2010 – 28-7-2010 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SDA, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của SDA

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SDA (CTCP SIMCO Sông Đà) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SDA (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -11.604 cổ phiếu.