Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo SDA
CTCP SIMCO Sông Đà
SIMCO Song Da Joint Stock Company
2.300
▲ +300 (▲ +15,00%)

Khối ngoại mua bán SDA — trang 5

Mua bán ròng của khối ngoại với SDA

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

21-4-2026: 022-4-2026: 023-4-2026: 024-4-2026: 028-4-2026: 029-4-2026: 04-5-2026: 05-5-2026: 06-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 0021-4-202622-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SDA từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
20-4-20261.70000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
17-4-20261.70000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
16-4-20261.80000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
15-4-20261.80000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
14-4-20261.80000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
13-4-20261.80000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
10-4-20261.80000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
9-4-20262.00000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
8-4-20262.00000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
7-4-20262.00000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
6-4-20262.00000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
3-4-20262.00000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
2-4-20261.90000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
1-4-20261.90000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
31-3-20261.90000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
30-3-20261.90000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
27-3-20261.90000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
26-3-20261.90000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
25-3-20261.90000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
24-3-20261.90000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
23-3-20261.90000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
20-3-20261.90000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
19-3-20262.00000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
18-3-20262.00000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
17-3-20262.00000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
16-3-20262.00000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
13-3-20262.00000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
12-3-20261.90000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
11-3-20261.90000■ 00,00,0■ 0,0-11.604
10-3-20261.90000■ 00,00,0■ 0,0-11.604

Trang 5/165 · 10-3-2026 – 20-4-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SDA, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của SDA

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SDA (CTCP SIMCO Sông Đà) theo từng phiên.

Phiên 22-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SDA (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -11.604 cổ phiếu.