Số liệu tới phiên3-11-2026
Trong phiên 09:48:26
Logo SDA
CTCP SIMCO Sông Đà
SIMCO Song Da Joint Stock Company
1.700
■ 0 (■ 0,00%)
trong phiên · 09:48:26

Khối ngoại mua bán SDA — trang 97

Mua bán ròng của khối ngoại với SDA

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

6-5-2026: 07-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 03-11-2026: 006-5-20263-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SDA từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
15-4-201511.20000■ 00,00,0■ 0,06.318.337
14-4-201511.20000■ 00,00,0■ 0,06.318.337
13-4-201511.00000■ 00,00,0■ 0,06.318.337
10-4-201512.10001.700▼ −1.7000,00,0▼ −0,06.318.337
9-4-201511.60000■ 00,00,0■ 0,06.318.337
8-4-201511.30000■ 00,00,0■ 0,06.318.337
7-4-201510.40000■ 00,00,0■ 0,06.318.337
6-4-20159.50000■ 00,00,0■ 0,06.318.337
3-4-20159.20000■ 00,00,0■ 0,06.318.337
2-4-20159.10000■ 00,00,0■ 0,06.318.337
1-4-20159.10000■ 00,00,0■ 0,06.318.337
31-3-20159.40000■ 00,00,0■ 0,06.318.337
30-3-20159.30000■ 00,00,0■ 0,06.317.337
27-3-20159.60000■ 00,00,0■ 0,06.315.337
26-3-20159.70000■ 00,00,0■ 0,06.313.337
25-3-20159.50001.000▼ −1.0000,00,0▼ −0,06.311.337
24-3-20159.50002.000▼ −2.0000,00,0▼ −0,06.309.337
23-3-20159.80002.000▼ −2.0000,00,0▼ −0,06.308.437
20-3-20159.90002.000▼ −2.0000,00,0▼ −0,06.308.437
19-3-20159.90002.000▼ −2.0000,00,0▼ −0,06.308.437
18-3-20159.9000900▼ −9000,00,0▼ −0,06.308.437
17-3-20159.00000■ 00,00,0■ 0,06.308.437
16-3-20158.90000■ 00,00,0■ 0,06.308.437
13-3-20159.20000■ 00,00,0■ 0,06.308.437
12-3-20158.90000■ 00,00,0■ 0,06.308.437
11-3-20158.70000■ 00,00,0■ 0,06.308.437
10-3-20158.60000■ 00,00,0■ 0,06.308.437
9-3-20158.50000■ 00,00,0■ 0,06.308.437
6-3-20158.90000■ 00,00,0■ 0,06.308.437
5-3-20158.80000■ 00,00,0■ 0,06.308.437

Trang 97/165 · 5-3-2015 – 15-4-2015 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 21-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SDA, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của SDA

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SDA (CTCP SIMCO Sông Đà) theo từng phiên.

Phiên 3-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SDA (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -11.604 cổ phiếu.