Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo SHS
CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội
Saigon - Hanoi Securities JSC
12.200
▼ −200 (▼ −1,61%)

Khối ngoại mua bán SHS — trang 123

Mua bán ròng của khối ngoại với SHS

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: -814-5-2026: -115-5-2026: 018-5-2026: -1719-5-2026: -420-5-2026: 2621-5-2026: -122-5-2026: -125-5-2026: -826-5-2026: -827-5-2026: -328-5-2026: 129-5-2026: -321-6-2026: -72-6-2026: -53-6-2026: 704-6-2026: -15-6-2026: 58-6-2026: -129-6-2026: -510-6-2026: 811-6-2026: -312-6-2026: 115-6-2026: 1016-6-2026: 117-6-2026: -318-6-2026: -619-6-2026: -622-6-2026: 323-6-2026: -6224-6-2026: -325-6-2026: 126-6-2026: -529-6-2026: -230-6-2026: -01-7-2026: -72-7-2026: -23-7-2026: 366-7-2026: 87-7-2026: 08-7-2026: -279-7-2026: -110-7-2026: -113-7-2026: 314-7-2026: -415-7-2026: -116-7-2026: 1017-7-2026: 120-7-2026: -921-7-2026: 1022-7-2026: 1723-7-2026: 224-7-2026: -3027-7-2026: -1028-7-2026: 129-7-2026: -030-7-2026: -131-7-2026: -93-8-2026: -34-8-2026: 15-8-2026: 36-8-2026: 07-8-2026: -010-8-2026: 011-8-2026: -212-8-2026: -013-8-2026: 814-8-2026: -1017-8-2026: -018-8-2026: -519-8-2026: 120-8-2026: 021-8-2026: -224-8-2026: -125-8-2026: 326-8-2026: 527-8-2026: 328-8-2026: 13-9-2026: -84-9-2026: -47-9-2026: -18-9-2026: -09-9-2026: -210-9-2026: -311-9-2026: -014-9-2026: -015-9-2026: 116-9-2026: 017-9-2026: -018-9-2026: -021-9-2026: 022-9-2026: 223-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: -128-9-2026: 429-9-2026: 030-9-2026: 31-10-2026: 82-10-2026: -35-10-2026: -36-10-2026: 377-10-2026: -28-10-2026: 29-10-2026: 1112-10-2026: -013-10-2026: 214-10-2026: 1115-10-2026: -816-10-2026: -1319-10-2026: -1620-10-2026: -2621-10-2026: -822-10-2026: -123-10-2026: 126-10-2026: 127-10-2026: 128-10-2026: -129-10-2026: 630-10-2026: 170-6213-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SHS từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
2-3-20125.20000■ 00,00,0■ 0,048.479.168
1-3-20124.90000■ 00,00,0■ 0,048.479.168
29-2-20124.8006.8000▲ +6.8000,00,0▲ +0,048.485.968
28-2-20124.2005.0000▲ +5.0000,00,0▲ +0,048.490.968
27-2-20124.3004000▲ +4000,00,0▲ +0,048.491.368
24-2-20124.00000■ 00,00,0■ 0,048.491.368
23-2-20123.90000■ 00,00,0■ 0,048.491.368
22-2-20123.80000■ 00,00,0■ 0,048.491.368
21-2-20123.60000■ 00,00,0■ 0,048.491.368
20-2-20123.50000■ 00,00,0■ 0,048.491.368
17-2-20123.30000■ 00,00,0■ 0,048.491.368
16-2-20123.20000■ 00,00,0■ 0,048.491.368
15-2-20123.20000■ 00,00,0■ 0,048.491.368
14-2-20123.40000■ 00,00,0■ 0,048.491.368
13-2-20123.30000■ 00,00,0■ 0,048.491.368
10-2-20123.50000■ 00,00,0■ 0,048.488.868
9-2-20123.60000■ 00,00,0■ 0,048.488.868
8-2-20123.60000■ 00,00,0■ 0,048.488.868
7-2-20123.40002.500▼ −2.5000,00,0▼ −0,048.488.868
6-2-20123.30000■ 00,00,0■ 0,048.488.868
3-2-20123.40000■ 00,00,0■ 0,04.848.887
2-2-20123.40000■ 00,00,0■ 0,048.484.568
1-2-20123.2003000▲ +3000,00,0▲ +0,048.488.868
31-1-20123.3002.2000▲ +2.2000,00,0▲ +0,048.489.168
30-1-20123.20000■ 00,00,0■ 0,048.487.068
20-1-20123.1002.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,048.491.368
19-1-20123.3006.0000▲ +6.0000,00,0▲ +0,048.493.368
18-1-20123.20000■ 00,00,0■ 0,048.495.068
17-1-20123.00000■ 00,00,0■ 0,048.495.068
16-1-20123.20000■ 00,00,0■ 0,048.495.068

Trang 123/145 · 16-1-2012 – 2-3-2012 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 25-6-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SHS, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SHS

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SHS (CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 1 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 101 tỉ đồng cổ phiếu SHS (mua 2.580 tỉ đồng, bán 2.480 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 360.577.252 cổ phiếu.