Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SHS
CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội
Saigon - Hanoi Securities JSC
13.000
▼ −300 (▼ −2,26%)

Room ngoại SHS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SHS theo thời gian

344 ngày
4,20%7,27%10,34%13,41%16,48%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 49%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 80.531.678 cổ phiếu SHS, tương đương 8,95% vốn, trên trần sở hữu 49%. Room còn lại 360.204.809 cổ phiếu (40,05% vốn), khoảng 4.683 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 15,63% (4-9-2025), thấp nhất 5,05% (11-2-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SHS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20268,85%8,95%▲ +0,11 điểm %962.269
1 tháng28-8-20268,95%8,95%▲ +0,00 điểm %36.105
3 tháng3-7-20269,03%8,95%▼ −0,08 điểm %-726.932
1 năm2-10-202512,31%8,95%▼ −3,35 điểm %-29.551.320
3 năm8-3-20228,10%8,95%▲ +0,85 điểm %54.186.034

Sở hữu nước ngoài SHS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20268,95%▲ +0,09 điểm %80.531.67849%360.204.809
9-20268,87%▼ −0,08 điểm %79.747.50949%360.988.978
8-20268,95%▼ −0,06 điểm %80.495.57349%360.240.914
7-20269,01%▼ −0,07 điểm %81.014.44949%359.722.038
6-20269,08%▼ −0,29 điểm %81.626.41049%359.110.077
5-20269,37%▼ −0,49 điểm %84.241.85549%356.494.632
4-20269,86%▲ +2,88 điểm %88.647.21249%352.089.275
3-20266,97%▲ +1,68 điểm %62.735.59949%378.000.888
2-20265,30%▼ −0,91 điểm %47.637.93149%393.098.556
1-20266,20%▼ −0,59 điểm %55.784.22349%384.952.264
12-20256,79%▼ −0,21 điểm %61.057.12349%379.679.364
11-20257,00%▼ −0,73 điểm %62.937.80349%377.798.684
10-20257,73%▼ −5,06 điểm %69.536.52249%371.199.965
9-202512,79%▼ −2,54 điểm %114.426.38849%323.860.099
8-202515,33%▲ +4,89 điểm %137.144.68549%301.141.802
7-202510,44%▲ +3,87 điểm %93.365.90049%344.920.587
6-20256,57%▼ −0,30 điểm %58.737.42649%379.549.061
5-20256,86%▼ −1,24 điểm %61.402.51249%376.883.975
3-20228,10%▲ +0,02 điểm %26.345.64449%133.034.219
2-20228,08%—26.282.96849%133.096.895

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202680.531.678+570.1008,95%360.204.809
1-10-202679.961.578+214.0698,89%360.774.909
30-9-202679.747.509−98.0008,87%360.988.978
29-9-202679.845.509+276.1008,88%360.890.978
28-9-202679.569.40908,85%361.167.078
25-9-202679.569.409+7678,85%361.167.078
24-9-202679.568.642+3008,85%361.167.845
23-9-202679.568.342+87.8008,85%361.168.145
22-9-202679.480.542−8.2008,84%361.255.945
21-9-202679.488.74208,84%361.247.745
18-9-202679.488.74208,84%361.247.745
17-9-202679.488.742−4008,84%361.247.745
16-9-202679.489.142+42.1008,84%361.247.345
15-9-202679.447.042−178.4008,83%361.289.445
14-9-202679.625.442−107.7008,85%361.111.045
11-9-202679.733.142−30.6758,86%361.003.345
10-9-202679.763.817−53.6008,87%360.972.670
9-9-202679.817.417−259.3008,87%360.919.070
8-9-202680.076.717−493.9678,90%360.659.770
7-9-202680.570.68408,96%360.165.803
4-9-202680.570.68408,96%360.165.803
3-9-202680.570.684+75.1118,96%360.165.803
28-8-202680.495.573+222.2008,95%360.240.914
27-8-202680.273.373+293.3008,92%360.463.114
26-8-202679.980.073+81.1008,89%360.756.414
25-8-202679.898.97308,88%360.837.514
24-8-202679.898.97308,88%360.837.514
21-8-202679.898.973−349.2008,88%360.837.514
20-8-202680.248.173+61.6008,92%360.488.314
19-8-202680.186.573—8,91%360.549.914

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SHS