Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo SJD
CTCP Thủy Điện Cần Đơn
Can Don Hydro Power Joint Stock Company
14.150
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán SJD — trang 56

Mua bán ròng của khối ngoại với SJD

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: -014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: -020-5-2026: -021-5-2026: -022-5-2026: 025-5-2026: -026-5-2026: -027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: -01-6-2026: -02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: -08-6-2026: -09-6-2026: -010-6-2026: 011-6-2026: -012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: -022-6-2026: -023-6-2026: -024-6-2026: -025-6-2026: -026-6-2026: -029-6-2026: -030-6-2026: -01-7-2026: 02-7-2026: -03-7-2026: -06-7-2026: -07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: -010-7-2026: -013-7-2026: -014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: -017-7-2026: -020-7-2026: -021-7-2026: -022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: -028-7-2026: -029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: -06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: -011-8-2026: 012-8-2026: -013-8-2026: 014-8-2026: -017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: -024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: -04-9-2026: -07-9-2026: -08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: -015-9-2026: -016-9-2026: -017-9-2026: -118-9-2026: -121-9-2026: -122-9-2026: -023-9-2026: -024-9-2026: -125-9-2026: -128-9-2026: -029-9-2026: -030-9-2026: -01-10-2026: -02-10-2026: -05-10-2026: -06-10-2026: -07-10-2026: -08-10-2026: -09-10-2026: -012-10-2026: -013-10-2026: -014-10-2026: -015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: -020-10-2026: -021-10-2026: -022-10-2026: -023-10-2026: -026-10-2026: 027-10-2026: -228-10-2026: -029-10-2026: -030-10-2026: 00-213-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SJD từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
23-3-202015.50000■ 00,00,0■ 0,015.777.177
20-3-202015.900016.710▼ −16.7100,00,3▼ −0,315.777.177
19-3-202016.30000■ 00,00,0■ 0,015.777.177
18-3-202016.30000■ 00,00,0■ 0,015.770.377
17-3-202016.30000■ 00,00,0■ 0,015.770.377
16-3-202016.3001006.800▼ −6.7000,00,1▼ −0,115.770.377
13-3-202015.90000■ 00,00,0■ 0,015.769.677
12-3-202015.9003.5100▲ +3.5100,10,0▲ +0,115.769.677
11-3-202016.5000800▼ −8000,00,0▼ −0,015.674.777
10-3-202016.55000■ 00,00,0■ 0,015.663.097
9-3-202015.9001098.410▼ −98.4000,01,6▼ −1,615.651.294
6-3-202016.900011.680▼ −11.6800,00,2▼ −0,215.651.304
5-3-202017.000011.810▼ −11.8100,00,2▼ −0,215.651.304
4-3-202017.05000■ 00,00,0■ 0,015.651.204
3-3-202017.10000■ 00,00,0■ 0,015.651.204
2-3-202016.9500100▼ −1000,00,0▼ −0,015.651.204
28-2-202016.90000■ 00,00,0■ 0,015.651.204
27-2-202017.20000■ 00,00,0■ 0,015.651.204
26-2-202017.20000■ 00,00,0■ 0,015.579.254
25-2-202017.20000■ 00,00,0■ 0,015.579.254
24-2-202017.050071.950▼ −71.9500,01,2▼ −1,215.579.254
21-2-202017.35000■ 00,00,0■ 0,015.579.254
20-2-202017.40000■ 00,00,0■ 0,015.579.254
19-2-202017.35000■ 00,00,0■ 0,015.579.214
18-2-202017.30000■ 00,00,0■ 0,015.579.214
17-2-202017.350040▼ −400,00,0▼ −0,015.579.214
14-2-202017.35000■ 00,00,0■ 0,015.579.214
13-2-202017.35000■ 00,00,0■ 0,015.579.214
12-2-202017.50000■ 00,00,0■ 0,015.579.214
11-2-202017.55000■ 00,00,0■ 0,015.579.214

Trang 56/165 · 11-2-2020 – 23-3-2020 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 25-12-2006

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SJD, hoặc riêng sàn HOSE ở trang VN-Index.

Dữ liệu khác của SJD

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SJD (CTCP Thủy Điện Cần Đơn) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 16 tỉ đồng cổ phiếu SJD (mua 14 tỉ đồng, bán 30 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 30.464.944 cổ phiếu.