SLS: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 23 tỉ đồng, ▼ −72,3% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Giá lịch sử cổ phiếu SLS — trang 16
Biểu đồ giá SLS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá SLS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 161.900 | 141.500 | 167.000 | 125.000 | ▼ −12,6% | 199 |
| 2025 | 183.900 | 161.900 | 214.000 | 152.000 | ▼ −12,0% | 249 |
| 2024 | 142.000 | 184.400 | 220.000 | 141.600 | ▲ +29,9% | 250 |
| 2023 | 122.500 | 143.900 | 226.200 | 117.100 | ▲ +17,5% | 249 |
| 2022 | 157.800 | 122.800 | 167.000 | 105.300 | ▼ −22,2% | 249 |
| 2021 | 72.400 | 156.500 | 181.000 | 69.000 | ▲ +116,2% | 250 |
| 2020 | 42.400 | 71.800 | 79.800 | 37.100 | ▲ +69,3% | 252 |
| 2019 | 48.000 | 42.400 | 61.000 | 36.100 | ▼ −11,7% | 250 |
| 2018 | 179.000 | 50.200 | 189.900 | 45.400 | ▼ −72,0% | 250 |
| 2017 | 88.600 | 176.000 | 201.000 | 79.500 | ▲ +98,6% | 250 |
| 2016 | 51.000 | 87.400 | 152.500 | 42.900 | ▲ +71,4% | 251 |
| 2015 | 30.000 | 51.500 | 59.000 | 24.000 | ▲ +71,7% | 248 |
| 2014 | 27.000 | 30.000 | 31.500 | 23.300 | ▲ +11,1% | 247 |
| 2013 | 27.000 | 26.800 | 31.200 | 22.000 | ▼ −0,7% | 250 |
| 2012 | 26.900 | 27.000 | 32.800 | 22.000 | ▲ +0,4% | 54 |
Giá SLS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 27-12-2024 | 184.100 | 184.000 | 184.000 | 180.300 | 182.900 | ▼ −0,65% | 8.600 | 1,6 |
| 26-12-2024 | 183.400 | 184.200 | 184.200 | 184.100 | 184.100 | ▲ +0,38% | 900 | 0,2 |
| 25-12-2024 | 182.000 | 181.200 | 185.000 | 181.200 | 183.400 | ▲ +0,77% | 11.500 | 2,1 |
| 24-12-2024 | 182.200 | 182.300 | 182.300 | 181.600 | 182.000 | ▼ −0,11% | 2.900 | 0,5 |
| 23-12-2024 | 182.000 | 183.000 | 183.500 | 182.100 | 182.200 | ▲ +0,11% | 2.500 | 0,5 |
| 20-12-2024 | 183.400 | 183.500 | 184.000 | 182.000 | 182.000 | ▼ −0,76% | 2.300 | 0,4 |
| 19-12-2024 | 184.500 | 184.300 | 184.300 | 180.400 | 183.400 | ▼ −0,60% | 3.800 | 0,7 |
| 18-12-2024 | 184.000 | 184.000 | 184.500 | 183.100 | 184.500 | ▲ +0,27% | 1.400 | 0,3 |
| 17-12-2024 | 182.300 | 182.300 | 186.000 | 182.300 | 184.000 | ▲ +0,93% | 3.300 | 0,6 |
| 16-12-2024 | 184.000 | 184.000 | 184.000 | 182.200 | 182.300 | ▼ −0,92% | 2.400 | 0,4 |
| 13-12-2024 | 184.100 | 185.000 | 185.000 | 183.000 | 184.000 | ▼ −0,05% | 2.200 | 0,4 |
| 12-12-2024 | 185.400 | 185.200 | 185.400 | 184.000 | 184.100 | ▼ −0,70% | 2.800 | 0,5 |
| 11-12-2024 | 183.000 | 183.800 | 185.400 | 183.800 | 185.400 | ▲ +1,31% | 5.200 | 1,0 |
| 10-12-2024 | 183.000 | 183.400 | 183.400 | 183.000 | 183.000 | ■ 0,00% | 2.600 | 0,5 |
| 9-12-2024 | 182.100 | 184.000 | 184.000 | 181.000 | 183.000 | ▲ +0,49% | 7.000 | 1,3 |
| 6-12-2024 | 180.500 | 180.500 | 185.000 | 180.500 | 182.100 | ▲ +0,89% | 1.800 | 0,3 |
| 5-12-2024 | 180.400 | 180.000 | 180.600 | 178.000 | 180.500 | ▲ +0,06% | 4.400 | 0,8 |
| 4-12-2024 | 179.800 | 179.300 | 181.000 | 179.300 | 180.400 | ▲ +0,33% | 8.500 | 1,5 |
| 3-12-2024 | 179.400 | 179.400 | 179.900 | 178.000 | 179.800 | ▲ +0,22% | 2.500 | 0,4 |
| 2-12-2024 | 179.100 | 179.200 | 181.000 | 177.800 | 179.400 | ▲ +0,17% | 4.700 | 0,8 |
| 29-11-2024 | 177.800 | 177.800 | 179.100 | 177.800 | 179.100 | ▲ +0,73% | 3.900 | 0,7 |
| 28-11-2024 | 177.600 | 177.600 | 178.600 | 177.600 | 177.800 | ▲ +0,11% | 2.500 | 0,4 |
| 27-11-2024 | 177.700 | 177.600 | 177.600 | 177.100 | 177.600 | ▼ −0,06% | 4.100 | 0,7 |
| 26-11-2024 | 177.400 | 177.400 | 177.900 | 177.400 | 177.700 | ▲ +0,17% | 2.700 | 0,5 |
| 25-11-2024 | 177.900 | 176.000 | 179.000 | 176.000 | 177.400 | ▼ −0,28% | 2.200 | 0,4 |
| 22-11-2024 | 175.200 | 176.000 | 177.900 | 175.600 | 177.900 | ▲ +1,54% | 1.100 | 0,2 |
| 21-11-2024 | 175.200 | 175.800 | 176.200 | 175.200 | 175.200 | ■ 0,00% | 900 | 0,2 |
| 20-11-2024 | 175.500 | 175.500 | 175.600 | 174.500 | 175.200 | ▼ −0,17% | 3.600 | 0,6 |
| 19-11-2024 | 175.100 | 175.300 | 176.700 | 175.100 | 175.500 | ▲ +0,23% | 11.200 | 2,0 |
| 18-11-2024 | 175.200 | 175.900 | 175.900 | 175.100 | 175.100 | ▼ −0,06% | 7.400 | 1,3 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 16/117 · 18-11-2024 – 27-12-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 16-10-2012
Dữ liệu khác của SLS
Phân tích kỹ thuật SLSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SLSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SLSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SLSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SLSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức SLSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên SLSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SLSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SLSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SLSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SLSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo SLSBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp SLSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu SLS (CTCP Mía đường Sơn La) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 16-10-2012 tới nay, tổng cộng 3.498 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 23-10-2026: giá đóng cửa 141.500 đồng, giảm 1,74%, khối lượng 6.000 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 2.335 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, SLS tăng mạnh nhất vào năm 2021 (116,2%) và giảm sâu nhất vào năm 2018 (72,0%).
