Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo SLS
CTCP Mía đường Sơn La
Son La Sugar Joint Stock Company
149.900
▼ −100 (▼ −0,07%)

Room ngoại SLS: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài SLS theo thời gian

344 ngày
0,17%0,58%0,99%1,40%1,81%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 154.193 cổ phiếu SLS, tương đương 1,57% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 1,69% (27-1-2026), thấp nhất 0,28% (8-3-2022).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu SLS theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,57%1,57%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20261,59%1,57%▼ −0,02 điểm %-1.950
3 tháng3-7-20261,61%1,57%▼ −0,03 điểm %-3.150
1 năm2-10-20251,37%1,57%▲ +0,20 điểm %19.829
3 năm8-3-20220,28%1,57%▲ +1,30 điểm %126.923

Sở hữu nước ngoài SLS cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,57%■ 0,00 điểm %154.1930%-154.193
9-20261,57%▼ −0,02 điểm %154.1930%-154.193
8-20261,59%▼ −0,01 điểm %156.14349%4.641.910
7-20261,60%▼ −0,01 điểm %156.64349%4.641.410
6-20261,61%▼ −0,01 điểm %157.64349%4.640.410
5-20261,62%▼ −0,02 điểm %158.14349%4.639.910
4-20261,64%▼ −0,05 điểm %160.11349%4.637.940
3-20261,69%■ 0,00 điểm %165.23049%4.632.823
2-20261,69%▼ −0,01 điểm %165.23049%4.632.823
1-20261,69%▲ +0,01 điểm %165.82549%4.632.228
12-20251,68%▼ −0,00 điểm %164.91049%4.633.143
11-20251,68%▲ +0,02 điểm %164.91949%4.633.134
10-20251,66%▲ +0,39 điểm %162.71449%4.635.339
9-20251,27%▲ +0,18 điểm %124.26449%4.673.789
8-20251,08%▲ +0,13 điểm %106.16449%4.691.889
7-20250,95%▲ +0,19 điểm %93.15649%4.704.897
6-20250,77%▲ +0,07 điểm %74.99049%4.723.063
5-20250,70%▲ +0,42 điểm %68.21549%4.729.838
3-20220,28%▼ −0,01 điểm %27.27049%4.770.783
2-20220,28%—27.85749%4.770.196

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026154.19301,57%-154.193
1-10-2026154.19301,57%-154.193
30-9-2026154.19301,57%-154.193
29-9-2026154.19301,57%-154.193
28-9-2026154.19301,57%-154.193
25-9-2026154.193−201,57%-154.193
24-9-2026154.21301,57%-154.213
23-9-2026154.21301,57%-154.213
22-9-2026154.21301,57%-154.213
21-9-2026154.21301,57%-154.213
18-9-2026154.21301,57%-154.213
17-9-2026154.21301,57%-154.213
16-9-2026154.21301,57%-154.213
15-9-2026154.21301,57%-154.213
14-9-2026154.213−1001,57%-154.213
11-9-2026154.313−4081,58%-154.313
10-9-2026154.721−1001,58%-154.721
9-9-2026154.821−11,58%-154.821
8-9-2026154.822−1.3211,58%-154.822
7-9-2026156.14301,59%4.641.910
4-9-2026156.14301,59%4.641.910
3-9-2026156.14301,59%4.641.910
28-8-2026156.14301,59%4.641.910
27-8-2026156.14301,59%4.641.910
26-8-2026156.143−1501,59%4.641.910
25-8-2026156.293+1001,60%4.641.760
24-8-2026156.19301,60%4.641.860
21-8-2026156.19301,60%4.641.860
20-8-2026156.19301,60%4.641.860
19-8-2026156.193—1,60%4.641.860

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của SLS