Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 409 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ADC, APS, CKV, CST, DIH · Xem bảng →
Lịch sử cổ tức SLS
Các đợt chi trả cổ tức SLS
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 7-10-2025 | Tiền mặt | 15.000 đồng/cp | ||
| 9-10-2024 | Tiền mặt | 20.000 đồng/cp | ||
| 23-10-2023 | Tiền mặt | 15.000 đồng/cp | 14-11-2023 | |
| 7-10-2022 | Tiền mặt | 10.000 đồng/cp | năm 2021 | 25-10-2022 |
| 8-10-2021 | Tiền mặt | 8.000 đồng/cp | năm 2020 | 26-10-2021 |
| 19-10-2020 | Tiền mặt | 7.000 đồng/cp | năm 2019 | 10-11-2020 |
| 24-10-2019 | Tiền mặt | 5.000 đồng/cp | năm 2018 | |
| 19-12-2018 | Tiền mặt | 3.000 đồng/cp | năm 2017 | 7-1-2019 |
| 16-3-2018 | Cổ phiếu | tỉ lệ 100:20 | năm 2016 | |
| 8-3-2018 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | đợt 2/2016 | 26-3-2018 |
| 11-10-2017 | Tiền mặt | 5.500 đồng/cp | đợt 1/2016 | 27-10-2017 |
| 9-11-2016 | Cổ phiếu | tỉ lệ 5:1 | năm 2016 | |
| 24-10-2016 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 2/2016 | 16-11-2016 |
| 2-6-2016 | Tiền mặt | 4.000 đồng/cp | đợt 3 năm 2015 và chi trả tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2016 | 20-6-2016 |
| 16-11-2015 | Tiền mặt | 4.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2015 | 3-12-2015 |
| 14-8-2015 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2015 | 15-9-2015 |
| 26-6-2015 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | đợt 2/2014 | 21-7-2015 |
| 29-9-2014 | Tiền mặt | 2.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2014 | |
| 22-5-2014 | Tiền mặt | 2.500 đồng/cp | đợt 2/2013 | |
| 12-11-2013 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2013 | |
| 8-8-2013 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | đợt 3/2012 | |
| 26-6-2013 | Tiền mặt | 1.500 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2012 | |
| 3-12-2012 | Tiền mặt | 1.000 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2012 |
Cổ tức SLS theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
| 2025 | 15.000 | 0% | 9,26% | 40,8% |
| 2024 | 20.000 | 0% | 10,85% | 37,3% |
| 2023 | 15.000 | 0% | 10,42% | 28,1% |
| 2022 | 10.000 | 0% | 8,14% | 31,7% |
| 2021 | 8.000 | 0% | 5,11% | 41,1% |
| 2020 | 7.000 | 0% | 9,75% | 54,8% |
| 2019 | 5.000 | 0% | 11,79% | 78,5% |
| 2018 | 3.500 | 20% | 6,97% | 36,2% |
| 2017 | 5.500 | 0% | 3,12% | 23,7% |
| 2016 | 5.000 | 20% | 5,72% | 29,8% |
| 2015 | 6.500 | 0% | 12,62% | 56,0% |
| 2014 | 4.500 | 0% | 15,00% | 178,3% |
| 2013 | 3.500 | 0% | 13,06% | 46,8% |
| 2012 | 1.000 | 10% | 3,70% | 9,8% |
Dữ liệu khác của SLS
Giá lịch sử SLSGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật SLSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SLSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SLSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SLSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SLSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên SLSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SLSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SLSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SLSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SLSCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp SLSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Mía đường Sơn La (mã SLS) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2025, 15.000 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 9,26%.
Trong 15 năm có dữ liệu, SLS trả cổ tức tiền mặt ở 14 năm, gần nhất là 2025 và xa nhất là 2012.
Ngoài ra doanh nghiệp có 3 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2018 với tỉ lệ 20%.
