Số liệu tới phiên28-10-2026
Logo SMT
CTCP Sametel
Sametel Corporation
9.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán SMT — trang 109

Mua bán ròng của khối ngoại với SMT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

11-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 0011-5-202628-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SMT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
31-10-201310.1001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.310.777
30-10-201310.2002.8000▲ +2.8000,00,0▲ +0,01.310.877
29-10-201310.2001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.313.677
28-10-201310.00000■ 00,00,0■ 0,01.313.777
25-10-201310.0003000▲ +3000,00,0▲ +0,01.313.777
24-10-20139.8001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.314.077
23-10-20139.9001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.314.177
22-10-20139.00000■ 00,00,0■ 0,01.314.277
21-10-20139.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.314.277
18-10-20139.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.314.377
17-10-20138.7001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.314.277
16-10-20138.50000■ 00,00,0■ 0,01.314.377
15-10-20139.00000■ 00,00,0■ 0,01.314.377
14-10-20139.600100200▼ −1000,00,0▼ −0,01.314.377
11-10-20138.80000■ 00,00,0■ 0,01.314.477
10-10-20138.80000■ 00,00,0■ 0,01.314.477
9-10-20139.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.314.477
8-10-20139.90000■ 00,00,0■ 0,01.314.577
7-10-20139.9001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.314.577
4-10-20139.50000■ 00,00,0■ 0,01.314.677
3-10-20139.50000■ 00,00,0■ 0,01.314.677
2-10-201310.10000■ 00,00,0■ 0,01.314.677
1-10-201310.1001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.314.677
30-9-20139.40000■ 00,00,0■ 0,01.314.777
27-9-201310.0001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,01.314.777
26-9-201310.20000■ 00,00,0■ 0,01.315.777
25-9-201310.20000■ 00,00,0■ 0,01.315.777
24-9-201310.2003000▲ +3000,00,0▲ +0,01.315.777
23-9-20139.5001.2000▲ +1.2000,00,0▲ +0,01.316.077
20-9-20139.6001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.317.277

Trang 109/136 · 20-9-2013 – 31-10-2013 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 30-7-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SMT, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SMT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SMT (CTCP Sametel) theo từng phiên.

Phiên 28-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SMT (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -2.095 cổ phiếu.