Số liệu tới phiên26-10-2026
Logo SMT
CTCP Sametel
Sametel Corporation
9.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán SMT — trang 114

Mua bán ròng của khối ngoại với SMT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

7-5-2026: 08-5-2026: 011-5-2026: 012-5-2026: 013-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 007-5-202626-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch SMT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
26-3-20137.20000■ 00,00,0■ 0,01.340.384
25-3-20137.20000■ 00,00,0■ 0,01.340.384
22-3-20137.20000■ 00,00,0■ 0,01.340.384
21-3-20137.2001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.340.384
20-3-20136.9007.0000▲ +7.0000,00,0▲ +0,01.340.484
19-3-20137.3001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.347.484
18-3-20137.3001.2000▲ +1.2000,00,0▲ +0,01.347.584
15-3-20137.3001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.348.784
14-3-20137.4001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.348.884
13-3-20137.00000■ 00,00,0■ 0,01.348.984
12-3-20137.2008.0000▲ +8.0000,10,0▲ +0,11.348.984
11-3-20136.90000■ 00,00,0■ 0,01.356.984
8-3-20136.90000■ 00,00,0■ 0,01.356.984
7-3-20137.00000■ 00,00,0■ 0,01.356.984
6-3-20137.00000■ 00,00,0■ 0,01.356.984
5-3-20137.00000■ 00,00,0■ 0,01.356.984
4-3-20136.90000■ 00,00,0■ 0,01.356.984
1-3-20136.90000■ 00,00,0■ 0,01.356.984
28-2-20137.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.356.984
27-2-20137.00000■ 00,00,0■ 0,01.357.084
26-2-20137.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.357.084
25-2-20137.00000■ 00,00,0■ 0,01.357.184
22-2-20137.0006000▲ +6000,00,0▲ +0,01.357.184
21-2-20137.0005.5000▲ +5.5000,00,0▲ +0,01.357.784
20-2-20137.0001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.363.284
19-2-20137.10000■ 00,00,0■ 0,01.363.384
18-2-20137.4001000▲ +1000,00,0▲ +0,01.363.384
8-2-20137.30000■ 00,00,0■ 0,01.363.484
7-2-20137.2006000▲ +6000,00,0▲ +0,01.363.484
6-2-20137.2009.6000▲ +9.6000,10,0▲ +0,11.364.084

Trang 114/136 · 6-2-2013 – 26-3-2013 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 30-7-2010

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại SMT, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của SMT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu SMT (CTCP Sametel) theo từng phiên.

Phiên 26-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu SMT (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -2.095 cổ phiếu.