Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 437 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ADC, APC, APS, BCE · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu SSG — trang 23
Biểu đồ giá SSG
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá SSG theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 8.000 | 5.800 | 9.700 | 4.600 | ▼ −27,5% | 198 |
| 2025 | 10.600 | 8.000 | 30.300 | 7.800 | ▼ −24,5% | 249 |
| 2024 | 11.300 | 10.500 | 15.000 | 9.300 | ▼ −7,1% | 250 |
| 2023 | 6.800 | 11.600 | 17.300 | 6.800 | ▲ +70,6% | 249 |
| 2022 | 8.800 | 6.800 | 9.200 | 5.000 | ▼ −22,7% | 249 |
| 2021 | 2.200 | 8.800 | 20.500 | 1.900 | ▲ +300,0% | 250 |
| 2020 | 3.000 | 2.200 | 3.100 | 1.500 | ▼ −26,7% | 252 |
| 2019 | 1.600 | 3.000 | 5.200 | 1.400 | ▲ +87,5% | 250 |
| 2018 | 1.600 | 1.600 | 1.600 | 1.600 | ■ 0,0% | 250 |
| 2017 | 1.600 | 1.600 | 1.600 | 1.600 | ■ 0,0% | 250 |
| 2016 | 1.000 | 1.600 | 2.200 | 1.000 | ▲ +60,0% | 251 |
| 2015 | 1.800 | 1.000 | 2.100 | 800 | ▼ −44,4% | 235 |
| 2014 | 3.000 | 1.800 | 3.400 | 1.800 | ▼ −40,0% | 247 |
| 2013 | 3.800 | 3.000 | 3.800 | 3.000 | ▼ −21,1% | 250 |
| 2012 | 6.800 | 3.800 | 7.200 | 3.600 | ▼ −44,1% | 250 |
| 2011 | 15.000 | 6.800 | 19.700 | 6.000 | ▼ −54,7% | 247 |
Giá SSG từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28-2-2024 | 12.600 | 12.500 | 13.000 | 12.200 | 12.600 | ■ 0,00% | 9.200 | 0,1 |
| 27-2-2024 | 12.900 | 12.800 | 12.800 | 12.500 | 12.500 | ▼ −3,10% | 2.800 | 0,0 |
| 26-2-2024 | 13.300 | 12.900 | 12.900 | 12.900 | 12.900 | ▼ −3,01% | 2.000 | 0,0 |
| 23-2-2024 | 13.100 | 13.000 | 13.400 | 13.000 | 13.300 | ▲ +1,53% | 12.200 | 0,2 |
| 22-2-2024 | 13.000 | 13.100 | 13.100 | 13.000 | 13.000 | ■ 0,00% | 8.000 | 0,1 |
| 21-2-2024 | 14.500 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | 13.000 | ▼ −10,34% | 3.400 | 0,0 |
| 20-2-2024 | 13.100 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | 14.500 | ▲ +10,69% | 100 | 0,0 |
| 19-2-2024 | 12.500 | 13.000 | 13.500 | 13.000 | 13.200 | ▲ +5,60% | 15.000 | 0,2 |
| 16-2-2024 | 13.400 | 12.800 | 13.400 | 12.000 | 12.500 | ▼ −6,72% | 11.600 | 0,1 |
| 15-2-2024 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.300 | 13.300 | ▼ −3,62% | 800 | 0,0 |
| 7-2-2024 | 13.000 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | 13.800 | ▲ +6,15% | 500 | 0,0 |
| 6-2-2024 | 12.500 | 12.900 | 13.000 | 12.900 | 13.000 | ▲ +4,00% | 7.000 | 0,1 |
| 5-2-2024 | 12.500 | 12.700 | 12.700 | 12.300 | 12.300 | ▼ −1,60% | 6.400 | 0,1 |
| 2-2-2024 | 12.700 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | 12.500 | ▼ −1,57% | 1.500 | 0,0 |
| 1-2-2024 | 12.000 | 12.200 | 13.800 | 12.200 | 13.000 | ▲ +8,33% | 37.500 | 0,5 |
| 31-1-2024 | 11.700 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | 12.000 | ▲ +2,56% | 14.300 | 0,2 |
| 30-1-2024 | 11.600 | 12.400 | 12.400 | 11.100 | 12.000 | ▲ +3,45% | 14.000 | 0,2 |
| 29-1-2024 | 12.600 | 12.400 | 12.400 | 11.000 | 12.400 | ▼ −1,59% | 6.800 | 0,1 |
| 26-1-2024 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-1-2024 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | ■ 0,00% | 2.000 | 0,0 |
| 24-1-2024 | 11.000 | 12.400 | 12.600 | 12.400 | 12.600 | ▲ +14,55% | 31.300 | 0,4 |
| 23-1-2024 | 11.000 | 10.900 | 11.000 | 10.900 | 11.000 | ■ 0,00% | 2.900 | 0,0 |
| 22-1-2024 | 10.900 | 12.000 | 12.000 | 10.800 | 11.000 | ▲ +0,92% | 4.100 | 0,0 |
| 19-1-2024 | 10.700 | 10.700 | 11.000 | 10.700 | 10.900 | ▲ +1,87% | 5.900 | 0,1 |
| 18-1-2024 | 10.700 | 10.500 | 11.000 | 10.500 | 10.700 | ■ 0,00% | 8.300 | 0,1 |
| 17-1-2024 | 11.000 | 10.700 | 10.700 | 10.700 | 10.700 | ▼ −2,73% | 200 | 0,0 |
| 16-1-2024 | 10.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | ▲ +10,00% | 200 | 0,0 |
| 15-1-2024 | 10.800 | 9.300 | 10.800 | 9.300 | 10.000 | ▼ −7,41% | 6.300 | 0,1 |
| 12-1-2024 | 11.000 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | ▼ −1,82% | 1.300 | 0,0 |
| 11-1-2024 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | ■ 0,00% | 2.100 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 23/131 · 11-1-2024 – 28-2-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 5-1-2011
Dữ liệu khác của SSG
Phân tích kỹ thuật SSGBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SSGDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SSGTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SSGDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SSGDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức SSGCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên SSGBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SSGNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SSGMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SSGTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SSGCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp SSGNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu SSG (CTCP Vận tải biển Hải Âu) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 5-1-2011 tới nay, tổng cộng 3.927 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 5.800 đồng, đứng giá 0,00%, khối lượng 100 cổ phiếu. Khối lượng bình quân 20 phiên gần nhất là 505 cổ phiếu.
Tính theo từng năm, SSG tăng mạnh nhất vào năm 2021 (300,0%) và giảm sâu nhất vào năm 2011 (54,7%).
