Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 487 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: ABB, ABC, ABI, ADC, AGF · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu SSH — trang 19
Biểu đồ giá SSH
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá SSH theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 77.800 | 60.000 | 88.600 | 51.500 | ▼ −22,9% | 198 |
| 2025 | 66.900 | 77.800 | 134.200 | 66.500 | ▲ +16,3% | 249 |
| 2024 | 64.700 | 67.000 | 72.500 | 63.900 | ▲ +3,6% | 250 |
| 2023 | 70.500 | 64.200 | 71.800 | 56.500 | ▼ −8,9% | 249 |
| 2022 | 103.400 | 71.000 | 121.300 | 67.500 | ▼ −31,3% | 249 |
| 2021 | 30.200 | 102.400 | 145.000 | 30.200 | ▲ +239,1% | 106 |
Giá SSH từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 20-8-2024 | 68.100 | 68.100 | 68.200 | 67.700 | 68.200 | ▲ +0,15% | 56.000 | 3,8 |
| 19-8-2024 | 68.200 | 68.600 | 68.600 | 68.000 | 68.100 | ▼ −0,15% | 49.600 | 3,4 |
| 16-8-2024 | 67.900 | 67.800 | 68.500 | 67.800 | 68.500 | ▲ +0,88% | 51.800 | 3,5 |
| 15-8-2024 | 68.400 | 68.500 | 68.500 | 67.700 | 67.900 | ▼ −0,73% | 54.500 | 3,7 |
| 14-8-2024 | 68.800 | 68.800 | 68.800 | 68.200 | 68.500 | ▼ −0,44% | 53.000 | 3,6 |
| 13-8-2024 | 69.200 | 69.200 | 69.200 | 68.600 | 68.800 | ▼ −0,58% | 50.500 | 3,5 |
| 12-8-2024 | 68.800 | 69.000 | 69.300 | 69.000 | 69.300 | ▲ +0,73% | 53.000 | 3,7 |
| 9-8-2024 | 68.500 | 68.500 | 68.900 | 68.500 | 68.800 | ▲ +0,44% | 49.800 | 3,4 |
| 8-8-2024 | 68.600 | 68.700 | 68.800 | 68.300 | 68.400 | ▼ −0,29% | 55.600 | 3,8 |
| 7-8-2024 | 67.900 | 68.200 | 68.800 | 68.200 | 68.800 | ▲ +1,33% | 53.000 | 3,6 |
| 6-8-2024 | 67.500 | 68.000 | 68.100 | 67.700 | 68.100 | ▲ +0,89% | 52.100 | 3,5 |
| 5-8-2024 | 67.700 | 67.600 | 67.600 | 67.300 | 67.400 | ▼ −0,44% | 55.500 | 3,7 |
| 2-8-2024 | 67.900 | 67.900 | 68.000 | 67.600 | 67.800 | ▼ −0,15% | 47.500 | 3,2 |
| 1-8-2024 | 68.000 | 68.000 | 68.100 | 67.700 | 67.800 | ▼ −0,29% | 44.800 | 3,0 |
| 31-7-2024 | 67.900 | 67.800 | 68.200 | 67.800 | 68.000 | ▲ +0,15% | 57.700 | 3,9 |
| 30-7-2024 | 68.600 | 68.400 | 68.400 | 67.800 | 67.800 | ▼ −1,17% | 55.900 | 3,8 |
| 29-7-2024 | 68.200 | 68.400 | 68.800 | 68.400 | 68.600 | ▲ +0,59% | 58.500 | 4,0 |
| 26-7-2024 | 68.000 | 68.000 | 68.400 | 68.000 | 68.400 | ▲ +0,59% | 58.100 | 4,0 |
| 25-7-2024 | 68.300 | 68.300 | 68.300 | 67.900 | 68.000 | ▼ −0,44% | 50.800 | 3,5 |
| 24-7-2024 | 68.500 | 68.400 | 68.700 | 68.100 | 68.400 | ▼ −0,15% | 57.500 | 3,9 |
| 23-7-2024 | 68.600 | 68.600 | 68.700 | 68.400 | 68.400 | ▼ −0,29% | 55.200 | 3,8 |
| 22-7-2024 | 68.700 | 68.700 | 68.800 | 68.400 | 68.600 | ▼ −0,15% | 58.000 | 4,0 |
| 19-7-2024 | 69.000 | 68.900 | 68.900 | 68.600 | 68.600 | ▼ −0,58% | 54.700 | 3,8 |
| 18-7-2024 | 69.200 | 69.200 | 69.300 | 68.600 | 69.000 | ▼ −0,29% | 57.300 | 4,0 |
| 17-7-2024 | 69.500 | 69.200 | 69.400 | 69.000 | 69.000 | ▼ −0,72% | 57.600 | 4,0 |
| 16-7-2024 | 69.100 | 69.400 | 69.600 | 69.000 | 69.100 | ■ 0,00% | 56.600 | 3,9 |
| 15-7-2024 | 69.200 | 69.100 | 69.500 | 68.800 | 69.300 | ▲ +0,14% | 58.200 | 4,0 |
| 12-7-2024 | 69.300 | 69.200 | 69.300 | 69.100 | 69.100 | ▼ −0,29% | 39.400 | 2,7 |
| 11-7-2024 | 69.300 | 69.300 | 69.500 | 69.100 | 69.200 | ▼ −0,14% | 54.100 | 3,7 |
| 10-7-2024 | 69.400 | 69.500 | 69.500 | 69.200 | 69.300 | ▼ −0,14% | 55.700 | 3,9 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 19/44 · 10-7-2024 – 20-8-2024 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 4-8-2021
Dữ liệu khác của SSH
Phân tích kỹ thuật SSHBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh SSHDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán SSHTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ SSHDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn SSHDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức SSHCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên SSHBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ SSHNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại SSHMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại SSHTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố SSHCông bố thông tin và tin doanh nghiệpTin trên báo SSHBài báo kinh doanh, chứng khoán nhắc tới mãHồ sơ doanh nghiệp SSHNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu SSH (CTCP Phát triển Sunshine Homes) trên sàn UPCOM, có dữ liệu từ phiên 4-8-2021 tới nay, tổng cộng 1.301 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 22-10-2026: giá đóng cửa 60.000 đồng, đứng giá 0,00%.
Tính theo từng năm, SSH tăng mạnh nhất vào năm 2021 (239,1%) và giảm sâu nhất vào năm 2022 (31,3%).
