Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo TH1
CTCP Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam
The Vietnam National General Export - Import Joint Stock Company No.1
5.100
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán TH1 — trang 122

Mua bán ròng của khối ngoại với TH1

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TH1 từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
10-4-201224.30000■ 00,00,0■ 0,06.029.813
9-4-201223.70000■ 00,00,0■ 0,06.029.813
6-4-201223.70000■ 00,00,0■ 0,06.029.813
5-4-201224.50023.0000▲ +23.0000,60,0▲ +0,66.029.813
4-4-201224.50030.0000▲ +30.0000,70,0▲ +0,76.052.813
3-4-201224.00000■ 00,00,0■ 0,06.082.813
30-3-201223.60015.0000▲ +15.0000,40,0▲ +0,46.082.813
29-3-201224.00046.2000▲ +46.2001,10,0▲ +1,16.097.813
28-3-201223.60000■ 00,00,0■ 0,06.144.013
27-3-201223.20015.0000▲ +15.0000,40,0▲ +0,46.144.013
26-3-201222.40000■ 00,00,0■ 0,05.977.413
23-3-201222.0006.5000▲ +6.5000,10,0▲ +0,15.587.413
22-3-201222.50000■ 00,00,0■ 0,05.424.413
21-3-201224.0000181.600▼ −181.6000,04,1▼ −4,15.413.913
20-3-201223.0000390.000▼ −390.0000,08,8▼ −8,85.413.913
19-3-201224.4000169.500▼ −169.5000,03,8▼ −3,85.413.913
16-3-201222.800010.500▼ −10.5000,00,2▼ −0,25.413.913
15-3-201225.00000■ 00,00,0■ 0,05.413.913
14-3-201224.10000■ 00,00,0■ 0,05.413.913
13-3-201223.90000■ 00,00,0■ 0,05.413.913
12-3-201221.50000■ 00,00,0■ 0,05.413.913
9-3-201222.30000■ 00,00,0■ 0,05.413.913
8-3-201222.20000■ 00,00,0■ 0,05.413.913
7-3-201222.30000■ 00,00,0■ 0,05.413.913
6-3-201221.20000■ 00,00,0■ 0,05.413.913
5-3-201222.20000■ 00,00,0■ 0,05.413.913
2-3-201220.90000■ 00,00,0■ 0,05.413.913
1-3-201221.80000■ 00,00,0■ 0,05.413.913
29-2-201220.90000■ 00,00,0■ 0,05.413.913
28-2-201220.90000■ 00,00,0■ 0,05.413.913

Trang 122/141 · 28-2-2012 – 10-4-2012 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-11-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TH1, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của TH1

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TH1 (CTCP Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt Nam) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu TH1 (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -2.015 cổ phiếu.