Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 368 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: AAH, AAS, ABW, AMC, ANV · Xem bảng →
Giá lịch sử cổ phiếu THS — trang 4
Biểu đồ giá THS
500 phiên gần nhấtGiá đã điều chỉnh cổ tức, chia tách. Kéo để xem lịch sử, lăn chuột để phóng to.
Giá THS theo từng năm
| Năm | Đầu năm | Cuối năm | Cao nhất | Thấp nhất | Thay đổi | Số phiên |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | 12.400 | 9.200 | 12.400 | 9.100 | ▼ −25,8% | 197 |
| 2025 | 8.600 | 12.400 | 16.800 | 8.600 | ▲ +44,2% | 249 |
| 2024 | 10.000 | 8.600 | 17.600 | 8.600 | ▼ −14,0% | 250 |
| 2023 | 20.300 | 10.000 | 20.500 | 9.500 | ▼ −50,7% | 249 |
| 2022 | 18.100 | 20.300 | 50.600 | 13.000 | ▲ +12,2% | 249 |
| 2021 | 7.200 | 18.100 | 51.700 | 6.200 | ▲ +151,4% | 250 |
| 2020 | 9.000 | 7.200 | 9.000 | 7.200 | ▼ −20,0% | 252 |
| 2019 | 11.300 | 9.000 | 13.500 | 9.000 | ▼ −20,4% | 250 |
| 2018 | 9.000 | 11.300 | 12.500 | 7.400 | ▲ +25,6% | 250 |
| 2017 | 7.600 | 9.000 | 10.000 | 6.800 | ▲ +18,4% | 250 |
| 2016 | 7.000 | 7.600 | 9.400 | 6.700 | ▲ +8,6% | 251 |
| 2015 | 6.300 | 6.900 | 8.800 | 6.100 | ▲ +9,5% | 248 |
| 2014 | 6.500 | 6.300 | 11.900 | 5.400 | ▼ −3,1% | 247 |
| 2013 | 7.100 | 6.500 | 10.100 | 5.800 | ▼ −8,5% | 36 |
Giá THS từng phiên
| Phiên | TC | Mở | Cao | Thấp | Đóng | +/− | Khối lượng | Giá trị (tỉ) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 12-6-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-6-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 10-6-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 9-6-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-6-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-6-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-6-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 3-6-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 2-6-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 1-6-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 29-5-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 28-5-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 27-5-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 26-5-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 25-5-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 22-5-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 21-5-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 20-5-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 19-5-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 18-5-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 15-5-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 14-5-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 13-5-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 12-5-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 11-5-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 8-5-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 7-5-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 6-5-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 5-5-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
| 4-5-2026 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | 9.100 | ■ 0,00% | 0 | 0,0 |
Màu so với giá tham chiếu (TC) của phiên: trần · tăng · đứng giá · giảm · sàn. Giá gốc, chưa điều chỉnh cổ tức.
Trang 4/108 · 4-5-2026 – 12-6-2026 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 12-11-2013
Dữ liệu khác của THS
Phân tích kỹ thuật THSBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh THSDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán THSTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ THSDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn THSDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoLịch sử cổ tức THSCổ tức tiền mặt và cổ phiếu từng nămBáo cáo thường niên THSBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ THSNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại THSMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại THSTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiHồ sơ doanh nghiệp THSNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Trang này là lịch sử giá đóng cửa của cổ phiếu THS (CTCP Thanh Hoa - Sông Đà) trên sàn HNX, có dữ liệu từ phiên 12-11-2013 tới nay, tổng cộng 3.228 phiên giao dịch.
Phiên gần nhất đã chốt là 21-10-2026: giá đóng cửa 9.200 đồng, đứng giá 0,00%.
Tính theo từng năm, THS tăng mạnh nhất vào năm 2021 (151,4%) và giảm sâu nhất vào năm 2023 (50,7%).
