Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo THT
CTCP Than Hà Tu - Vinacomin
Vinacomin - Ha Tu Coal JSC
7.000
▼ −100 (▼ −1,41%)

Khối ngoại mua bán THT — trang 40

Mua bán ròng của khối ngoại với THT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: -09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 00-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch THT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
22-2-202213.70000■ 00,00,0■ 0,073.530.080
21-2-202213.70000■ 00,00,0■ 0,073.530.080
18-2-202213.80000■ 00,00,0■ 0,073.530.080
17-2-202213.90000■ 00,00,0■ 0,073.530.080
16-2-202214.10000■ 00,00,0■ 0,07.353.010
15-2-202214.30000■ 00,00,0■ 0,07.346.010
14-2-202214.40000■ 00,00,0■ 0,073.460.080
11-2-202214.50007.000▼ −7.0000,00,1▼ −0,173.460.080
10-2-202213.20000■ 00,00,0■ 0,073.460.080
9-2-202213.30000■ 00,00,0■ 0,073.460.080
8-2-202213.30000■ 00,00,0■ 0,073.460.080
7-2-202213.10000■ 00,00,0■ 0,073.460.080
28-1-202212.50000■ 00,00,0■ 0,073.460.080
27-1-202212.50000■ 00,00,0■ 0,073.460.080
26-1-202212.50000■ 00,00,0■ 0,073.460.080
25-1-202212.70000■ 00,00,0■ 0,073.460.080
24-1-202212.70000■ 00,00,0■ 0,07.346.010
21-1-202212.8001.0000▲ +1.0000,00,0▲ +0,073.460.080
20-1-202212.8005.0000▲ +5.0000,10,0▲ +0,173.470.080
19-1-202212.80000■ 00,00,0■ 0,073.520.080
18-1-202212.90000■ 00,00,0■ 0,073.520.080
17-1-202213.10000■ 00,00,0■ 0,073.520.080
14-1-202213.00000■ 00,00,0■ 0,073.520.080
13-1-202213.30000■ 00,00,0■ 0,07.352.010
12-1-202213.40000■ 00,00,0■ 0,07.352.010
11-1-202213.50000■ 00,00,0■ 0,07.352.010
10-1-202213.50000■ 00,00,0■ 0,07.352.010
7-1-202214.0004.0000▲ +4.0000,10,0▲ +0,17.352.010
6-1-202213.8004.0000▲ +4.0000,10,0▲ +0,17.356.010
5-1-202213.90000■ 00,00,0■ 0,07.360.010

Trang 40/150 · 5-1-2022 – 22-2-2022 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 24-10-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại THT, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của THT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu THT (CTCP Than Hà Tu - Vinacomin) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2 tỉ đồng cổ phiếu THT (mua 1 tỉ đồng, bán 3 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 8.143.767 cổ phiếu.