Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo THT
CTCP Than Hà Tu - Vinacomin
Vinacomin - Ha Tu Coal JSC
6.900
▼ −100 (▼ −1,43%)

Room ngoại THT: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài THT theo thời gian

344 ngày
1,38%2,38%3,38%4,38%5,38%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 35%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 445.401 cổ phiếu THT, tương đương 1,81% vốn, trên trần sở hữu 35%. Room còn lại 8.153.767 cổ phiếu (33,19% vốn), khoảng 56 tỉ đồng theo giá đóng cửa gần nhất.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 5,10% (15-2-2022), thấp nhất 1,66% (9-3-2026).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu THT theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20261,81%1,81%▲ +0,00 điểm %300
1 tháng28-8-20261,81%1,81%▲ +0,00 điểm %300
3 tháng3-7-20261,72%1,81%▲ +0,09 điểm %22.200
1 năm2-10-20252,89%1,81%▼ −1,08 điểm %-265.623
3 năm8-3-20224,93%1,81%▼ −3,11 điểm %-764.959

Sở hữu nước ngoài THT cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20261,81%■ 0,00 điểm %445.40135%8.153.767
9-20261,81%▲ +0,00 điểm %445.40135%8.153.767
8-20261,81%▲ +0,04 điểm %445.10135%8.154.067
7-20261,77%▲ +0,07 điểm %435.10135%8.164.067
6-20261,70%▼ −0,00 điểm %418.10135%8.181.067
5-20261,70%▼ −0,01 điểm %418.67835%8.180.490
4-20261,71%▼ −0,02 điểm %420.92535%8.178.243
3-20261,73%▲ +0,03 điểm %425.02435%8.174.144
2-20261,70%▲ +0,01 điểm %417.52435%8.181.644
1-20261,69%▼ −0,43 điểm %414.72435%8.184.444
12-20252,12%▼ −0,31 điểm %521.32435%8.077.844
11-20252,43%▼ −0,46 điểm %597.92435%8.001.244
10-20252,89%■ 0,00 điểm %711.02435%7.888.144
9-20252,89%▼ −0,05 điểm %711.02435%7.888.144
8-20252,95%■ 0,00 điểm %724.02435%7.875.144
7-20252,95%▲ +0,03 điểm %724.02435%7.875.144
6-20252,92%▼ −0,08 điểm %717.50435%7.881.664
5-20253,00%▼ −1,93 điểm %736.30435%7.862.864
3-20224,93%▼ −0,17 điểm %1.210.36035%7.388.808
2-20225,10%—1.253.16035%7.346.008

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-2026445.40101,81%8.153.767
1-10-2026445.40101,81%8.153.767
30-9-2026445.401+3001,81%8.153.767
29-9-2026445.10101,81%8.154.067
28-9-2026445.10101,81%8.154.067
25-9-2026445.10101,81%8.154.067
24-9-2026445.10101,81%8.154.067
23-9-2026445.10101,81%8.154.067
22-9-2026445.10101,81%8.154.067
21-9-2026445.10101,81%8.154.067
18-9-2026445.10101,81%8.154.067
17-9-2026445.10101,81%8.154.067
16-9-2026445.10101,81%8.154.067
15-9-2026445.10101,81%8.154.067
14-9-2026445.10101,81%8.154.067
11-9-2026445.10101,81%8.154.067
10-9-2026445.10101,81%8.154.067
9-9-2026445.10101,81%8.154.067
8-9-2026445.10101,81%8.154.067
7-9-2026445.10101,81%8.154.067
4-9-2026445.10101,81%8.154.067
3-9-2026445.10101,81%8.154.067
28-8-2026445.10101,81%8.154.067
27-8-2026445.10101,81%8.154.067
26-8-2026445.10101,81%8.154.067
25-8-2026445.10101,81%8.154.067
24-8-2026445.10101,81%8.154.067
21-8-2026445.10101,81%8.154.067
20-8-2026445.10101,81%8.154.067
19-8-2026445.101—1,81%8.154.067

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của THT