Số liệu tới phiên30-10-2026
Logo THT
CTCP Than Hà Tu - Vinacomin
Vinacomin - Ha Tu Coal JSC
7.000
▼ −100 (▼ −1,41%)

Khối ngoại mua bán THT — trang 47

Mua bán ròng của khối ngoại với THT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: -09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 00-013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch THT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
19-4-20218.90000■ 00,00,0■ 0,07.308.320
16-4-20218.80000■ 00,00,0■ 0,07.308.320
15-4-20219.10046.5006.000▲ +40.5000,40,1▲ +0,47.308.320
14-4-20219.00000■ 00,00,0■ 0,07.354.820
13-4-20218.90000■ 00,00,0■ 0,07.354.820
12-4-20219.30000■ 00,00,0■ 0,07.354.820
9-4-20219.20000■ 00,00,0■ 0,07.352.820
8-4-20219.40010.0000▲ +10.0000,10,0▲ +0,17.352.820
7-4-20218.80040.0002.000▲ +38.0000,30,0▲ +0,37.362.320
6-4-20218.20000■ 00,00,0■ 0,07.402.320
5-4-20218.3000500▼ −5000,00,0▼ −0,07.402.320
2-4-20218.10000■ 00,00,0■ 0,07.401.820
1-4-20218.10015.0000▲ +15.0000,10,0▲ +0,17.401.820
31-3-20218.2000500▼ −5000,00,0▼ −0,07.416.820
30-3-20218.20000■ 00,00,0■ 0,07.416.820
29-3-20218.30000■ 00,00,0■ 0,07.416.820
26-3-20218.30035.5000▲ +35.5000,30,0▲ +0,37.416.820
25-3-20218.30000■ 00,00,0■ 0,07.452.320
24-3-20218.30000■ 00,00,0■ 0,07.452.320
23-3-20218.40000■ 00,00,0■ 0,07.452.320
22-3-20218.40000■ 00,00,0■ 0,07.452.320
19-3-20218.4002.0000▲ +2.0000,00,0▲ +0,07.452.320
18-3-20218.4005000▲ +5000,00,0▲ +0,07.454.320
17-3-20218.30010.0000▲ +10.0000,10,0▲ +0,17.454.820
16-3-20218.50000■ 00,00,0■ 0,07.464.820
15-3-20218.50000■ 00,00,0■ 0,07.464.820
12-3-20218.50000■ 00,00,0■ 0,07.464.820
11-3-20218.40016.0000▲ +16.0000,10,0▲ +0,17.464.820
10-3-20218.50025.0000▲ +25.0000,20,0▲ +0,27.480.820
9-3-20218.40000■ 00,00,0■ 0,07.505.820

Trang 47/150 · 9-3-2021 – 19-4-2021 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 24-10-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại THT, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của THT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu THT (CTCP Than Hà Tu - Vinacomin) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2 tỉ đồng cổ phiếu THT (mua 1 tỉ đồng, bán 3 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 8.143.767 cổ phiếu.