Số liệu tới phiên2-11-2026
Logo THT
CTCP Than Hà Tu - Vinacomin
Vinacomin - Ha Tu Coal JSC
7.000
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán THT — trang 64

Mua bán ròng của khối ngoại với THT

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

14-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: -03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: -09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: -08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 02-11-2026: 00-014-5-20262-11-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch THT từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
8-4-20198.40000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
5-4-20198.50000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
4-4-20198.40000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
3-4-20198.40000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
2-4-20198.40000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
1-4-20198.30000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
29-3-20198.50000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
28-3-20198.40000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
27-3-20198.50000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
26-3-20198.50000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
25-3-20198.50000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
22-3-20198.50000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
21-3-20198.50000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
20-3-20198.40000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
19-3-20198.40000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
18-3-20198.40000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
15-3-20198.30000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
14-3-20198.50000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
13-3-20198.30000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
12-3-20198.60000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
11-3-20198.60000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
8-3-20198.60000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
7-3-20198.70000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
6-3-20198.70000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
5-3-20198.60000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
4-3-20198.70000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
1-3-20198.70000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
28-2-20198.70000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
27-2-20198.70000■ 00,00,0■ 0,06.931.008
26-2-20198.60000■ 00,00,0■ 0,06.931.008

Trang 64/150 · 26-2-2019 – 8-4-2019 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 24-10-2008

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại THT, hoặc riêng sàn HNX ở trang HNX-Index.

Dữ liệu khác của THT

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu THT (CTCP Than Hà Tu - Vinacomin) theo từng phiên.

Phiên 2-11-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại bán ròng 2 tỉ đồng cổ phiếu THT (mua 1 tỉ đồng, bán 3 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: 8.143.767 cổ phiếu.