Số liệu tới phiên30-10-2026
Kết quả kinh doanh quý 3/2026 — 897 doanh nghiệp đã đăng báo cáo lên sàn · mới nhất: QNW, TCK, TOS, VEA, ACC · Xem bảng →
Logo TIE
CTCP TIE
Telecommunications Industry Electronics Joint Stock Company
2.200
■ 0 (■ 0,00%)

Khối ngoại mua bán TIE — trang 106

Mua bán ròng của khối ngoại với TIE

120 phiên · Đơn vị: tỉ đồng

13-5-2026: 014-5-2026: 015-5-2026: 018-5-2026: 019-5-2026: 020-5-2026: 021-5-2026: 022-5-2026: 025-5-2026: 026-5-2026: 027-5-2026: 028-5-2026: 029-5-2026: 01-6-2026: 02-6-2026: 03-6-2026: 04-6-2026: 05-6-2026: 08-6-2026: 09-6-2026: 010-6-2026: 011-6-2026: 012-6-2026: 015-6-2026: 016-6-2026: 017-6-2026: 018-6-2026: 019-6-2026: 022-6-2026: 023-6-2026: 024-6-2026: 025-6-2026: 026-6-2026: 029-6-2026: 030-6-2026: 01-7-2026: 02-7-2026: 03-7-2026: 06-7-2026: 07-7-2026: 08-7-2026: 09-7-2026: 010-7-2026: 013-7-2026: 014-7-2026: 015-7-2026: 016-7-2026: 017-7-2026: 020-7-2026: 021-7-2026: 022-7-2026: 023-7-2026: 024-7-2026: 027-7-2026: 028-7-2026: 029-7-2026: 030-7-2026: 031-7-2026: 03-8-2026: 04-8-2026: 05-8-2026: 06-8-2026: 07-8-2026: 010-8-2026: 011-8-2026: 012-8-2026: 013-8-2026: 014-8-2026: 017-8-2026: 018-8-2026: 019-8-2026: 020-8-2026: 021-8-2026: 024-8-2026: 025-8-2026: 026-8-2026: 027-8-2026: 028-8-2026: 03-9-2026: 04-9-2026: 07-9-2026: 08-9-2026: 09-9-2026: 010-9-2026: 011-9-2026: 014-9-2026: 015-9-2026: 016-9-2026: 017-9-2026: 018-9-2026: 021-9-2026: 022-9-2026: 023-9-2026: 024-9-2026: 025-9-2026: 028-9-2026: 029-9-2026: 030-9-2026: 01-10-2026: 02-10-2026: 05-10-2026: 06-10-2026: 07-10-2026: 08-10-2026: 09-10-2026: 012-10-2026: 013-10-2026: 014-10-2026: 015-10-2026: 016-10-2026: 019-10-2026: 020-10-2026: 021-10-2026: 022-10-2026: 023-10-2026: 026-10-2026: 027-10-2026: 028-10-2026: 029-10-2026: 030-10-2026: 0013-5-202630-10-2026

Cột trên trục là mua ròng, cột dưới trục là bán ròng. Bấm một cột để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Khối ngoại giao dịch TIE từng phiên

PhiênGiá đóng cửaKL muaKL bánKL ròngGT mua (tỉ)GT bán (tỉ)Ròng (tỉ)Room còn lại (cp)
10-3-201421.30000■ 00,00,0■ 0,04.557.941
7-3-201421.20000■ 00,00,0■ 0,04.553.941
6-3-201421.00000■ 00,00,0■ 0,04.553.941
5-3-201421.10000■ 00,00,0■ 0,04.553.941
4-3-201421.0001204.000▼ −3.8800,00,1▼ −0,14.553.941
3-3-201420.80000■ 00,00,0■ 0,04.554.061
28-2-201421.60000■ 00,00,0■ 0,04.554.061
27-2-201421.9001.7160▲ +1.7160,00,0▲ +0,04.554.061
26-2-201422.8001.5000▲ +1.5000,00,0▲ +0,04.555.731
25-2-201422.80000■ 00,00,0■ 0,04.557.231
24-2-201421.90000■ 00,00,0■ 0,04.557.231
21-2-201420.5001.1300▲ +1.1300,00,0▲ +0,04.557.231
20-2-201421.0003.0000▲ +3.0000,10,0▲ +0,14.558.361
19-2-201421.30015.0000▲ +15.0000,30,0▲ +0,34.561.361
18-2-201420.80000■ 00,00,0■ 0,04.576.361
17-2-201420.80000■ 00,00,0■ 0,04.576.361
14-2-201420.60000■ 00,00,0■ 0,04.576.361
13-2-201421.0008000▲ +8000,00,0▲ +0,04.576.361
12-2-201420.90000■ 00,00,0■ 0,04.577.161
11-2-201419.60000■ 00,00,0■ 0,04.576.961
10-2-201420.60000■ 00,00,0■ 0,04.576.961
7-2-201419.3001.5000▲ +1.5000,00,0▲ +0,04.566.961
6-2-201419.200200200■ 00,00,0▲ +0,04.568.461
27-1-201419.50000■ 00,00,0■ 0,04.568.661
24-1-201419.20060010.000▼ −9.4000,00,2▼ −0,24.568.661
23-1-201419.10000■ 00,00,0■ 0,04.569.261
22-1-201418.40000■ 00,00,0■ 0,04.569.261
21-1-201418.00000■ 00,00,0■ 0,04.569.261
20-1-201417.90000■ 00,00,0■ 0,04.569.261
17-1-201417.70000■ 00,00,0■ 0,04.569.261

Trang 106/141 · 17-1-2014 – 10-3-2014 · 30 phiên mỗi trang · lịch sử từ 11-12-2009

Gồm khớp lệnh và thỏa thuận. Bấm vào ngày để xem khối ngoại toàn thị trường phiên đó.

Mã nào đang được khối ngoại mua, bán ròng nhiều nhất trên cả ba sàn theo phiên, tuần, tháng: xem trang khối ngoại toàn thị trường. Tỉ lệ sở hữu và room còn lại: room ngoại TIE, hoặc riêng sàn UPCOM ở trang UPCoM-Index.

Dữ liệu khác của TIE

Tóm tắt

Diễn biến mua bán của nhà đầu tư nước ngoài với cổ phiếu TIE (CTCP TIE) theo từng phiên.

Phiên 30-10-2026, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng ở mã này.

Cộng dồn 12 tháng gần nhất, khối ngoại mua ròng 0 tỉ đồng cổ phiếu TIE (mua 0 tỉ đồng, bán 0 tỉ đồng).

Room nước ngoài còn lại theo phiên gần nhất: -83.260 cổ phiếu.