Ngày hiệu lực2-10-2026
Logo TIE
CTCP TIE
Telecommunications Industry Electronics Joint Stock Company
2.800
■ 0 (■ 0,00%)

Room ngoại TIE: tỉ lệ sở hữu nước ngoài

Tỉ lệ sở hữu nước ngoài TIE theo thời gian

344 ngày
0,69%1,34%1,99%2,64%3,29%15-2-20222-10-2026

Phần trăm vốn do nhà đầu tư nước ngoài nắm, theo từng ngày hiệu lực từ 15-2-2022. Trần sở hữu hiện tại 0%.

Tóm tắt

Theo số liệu VSDC do HOSE công bố, ngày hiệu lực 2-10-2026, nhà đầu tư nước ngoài đang nắm 83.260 cổ phiếu TIE, tương đương 0,87% vốn, trên trần sở hữu 0%.

Trong dữ liệu từ 15-2-2022, tỉ lệ sở hữu cao nhất là 3,11% (15-2-2022), thấp nhất 0,87% (22-10-2025).

Khối ngoại tăng giảm sở hữu TIE theo khung thời gian

KhungTừ ngàyTỉ lệ đầuTỉ lệ nayThay đổiSố cp thay đổi
1 tuần25-9-20260,87%0,87%■ 0,00 điểm %0
1 tháng28-8-20260,87%0,87%■ 0,00 điểm %0
3 tháng3-7-20260,87%0,87%■ 0,00 điểm %0
1 năm2-10-20250,90%0,87%▼ −0,03 điểm %-2.500
3 năm8-3-20223,11%0,87%▼ −2,24 điểm %-214.600

Sở hữu nước ngoài TIE cuối mỗi tháng

ThángTỉ lệThay đổiĐang nắm (cp)TrầnCòn được mua (cp)
10-20260,87%■ 0,00 điểm %83.2600%-83.260
9-20260,87%■ 0,00 điểm %83.2600%-83.260
8-20260,87%■ 0,00 điểm %83.26049%4.605.991
7-20260,87%■ 0,00 điểm %83.26049%4.605.991
6-20260,87%■ 0,00 điểm %83.26049%4.605.991
5-20260,87%■ 0,00 điểm %83.26049%4.605.991
4-20260,87%■ 0,00 điểm %83.26049%4.605.991
3-20260,87%■ 0,00 điểm %83.26049%4.605.991
2-20260,87%■ 0,00 điểm %83.26049%4.605.991
1-20260,87%■ 0,00 điểm %83.26049%4.605.991
12-20250,87%▲ +0,00 điểm %83.26049%4.605.991
11-20250,87%■ 0,00 điểm %83.06049%4.606.191
10-20250,87%▼ −0,03 điểm %83.06049%4.606.191
9-20250,90%▼ −0,00 điểm %85.76049%4.603.491
8-20250,90%▲ +0,00 điểm %85.96049%4.603.291
7-20250,90%■ 0,00 điểm %85.76049%4.603.491
6-20250,90%■ 0,00 điểm %85.76049%4.603.491
5-20250,90%▼ −2,22 điểm %85.76049%4.603.491
3-20223,11%■ 0,00 điểm %297.86049%4.391.391
2-20223,11%—297.86049%4.391.391

30 lần cập nhật gần nhất

Ngày hiệu lựcĐang nắm (cp)Thay đổi (cp)Tỉ lệCòn được mua (cp)
2-10-202683.26000,87%-83.260
1-10-202683.26000,87%-83.260
30-9-202683.26000,87%-83.260
29-9-202683.26000,87%-83.260
28-9-202683.26000,87%-83.260
25-9-202683.26000,87%-83.260
24-9-202683.26000,87%-83.260
23-9-202683.26000,87%-83.260
22-9-202683.26000,87%-83.260
21-9-202683.26000,87%-83.260
18-9-202683.26000,87%-83.260
17-9-202683.26000,87%-83.260
16-9-202683.26000,87%-83.260
15-9-202683.26000,87%-83.260
14-9-202683.26000,87%4.605.991
11-9-202683.26000,87%4.605.991
10-9-202683.26000,87%4.605.991
9-9-202683.26000,87%4.605.991
8-9-202683.26000,87%4.605.991
7-9-202683.26000,87%4.605.991
4-9-202683.26000,87%4.605.991
3-9-202683.26000,87%4.605.991
28-8-202683.26000,87%4.605.991
27-8-202683.26000,87%4.605.991
26-8-202683.26000,87%4.605.991
25-8-202683.26000,87%4.605.991
24-8-202683.26000,87%4.605.991
21-8-202683.26000,87%4.605.991
20-8-202683.26000,87%4.605.991
19-8-202683.260—0,87%4.605.991

Số của VSDC do HOSE công bố mỗi ngày giao dịch, theo ngày hiệu lực của tệp. Phần khối ngoại mua được ghi ngay phiên hôm sau, phần bán chỉ trả lại room khi đã thanh toán xong (khoảng 3 phiên sau), nên số trong tệp không trùng khớp số chốt một phiên.

Mã nào hết room, sắp hết room, khối ngoại tăng giảm sở hữu nhiều nhất: xem trang room ngoại toàn thị trường.

Dữ liệu khác của TIE