Số liệu tới phiên22-10-2026
Logo TIN
Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Tín Việt
VietCredit Finance Joint Stock Company
93.700
▲ +1.700 (▲ +1,85%)

Kết quả kinh doanh TIN

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận TIN theo quý

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Q4/2023: 158Q1/2024: 206Q2/2024: 168Q3/2024: 180Q4/2024: 203Q1/2025: 412Q2/2025: 641Q3/2025: 945Q4/2025: 1.305Q1/2026: 1.501Q2/2026: 1.777Q3/2026: 1.9081.908Q4/2023Q3/2026
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Q4/2023: 155Q1/2024: 7Q2/2024: -192Q3/2024: -37Q4/2024: 70Q1/2025: 76Q2/2025: 209Q3/2025: 369Q4/2025: 418Q1/2026: 462Q2/2026: 381Q3/2026: 403462-192Q4/2023Q3/2026
QuýThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Q3/20261.908403
Q2/20261.777381
Q1/20261.501462
Q4/20251.305418
Q3/2025945369
Q2/2025641209
Q1/202541276
Q4/202420370
Q3/2024180-37
Q2/2024168-192
Q1/20242067
Q4/2023158155

Thu nhập lãi thuần và lợi nhuận TIN theo năm

Thu nhập lãi thuần tỉ đồng
Năm 2020: 696Năm 2021: 1.202Năm 2022: 1.315Năm 2023: 916Năm 2024: 753Năm 2025: 3.3023.302Năm 2020Năm 2025
Lợi nhuận sau thuế tỉ đồng
Năm 2020: 33Năm 2021: 37Năm 2022: 63Năm 2023: 17Năm 2024: -156Năm 2025: 1.0731.073-156Năm 2020Năm 2025
NămThu nhập lãi thuần (tỉ)Lợi nhuận sau thuế (tỉ)
Năm 20253.3021.073
Năm 2024753-156
Năm 202391617
Năm 20221.31563
Năm 20211.20237
Năm 202069633

Báo cáo tài chính gốc TIN theo kỳ

68 tệp

68 tệp báo cáo TIN trên HNX từ năm 2021, kỳ báo cáo đọc từ tiêu đề văn bản trên HNX nên có thể sót hoặc lệch vài bản. Mỗi ô là các tệp của kỳ đó: hợp nhất, riêng (công ty mẹ), giải trình; cùng loại nộp nhiều lần thì ghi thêm ngày nộp. Bấm để mở bản gốc.

Giải trình kết quả kinh doanh và văn bản về báo cáo tài chính TIN

1 văn bản

Văn bản gốc trên sở giao dịch, Ủy ban Chứng khoán và website doanh nghiệp, xếp nhóm theo tiêu đề nên có thể sót hoặc lẫn vài bản. Đủ mọi văn bản: trang tin và công bố TIN.

Kết quả kinh doanh TIN theo năm

tỉ đồng

16 kỳ, Năm 2010 → Năm 2025. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuNăm 2025Năm 2024Năm 2023Năm 2022Năm 2021Năm 2020Năm 2019Năm 2018Năm 2017Năm 2016Năm 2015Năm 2014Năm 2013Năm 2012Năm 2011Năm 2010
Thu nhập lãi thuần3.302,1753,2915,81.315,01.201,8696,1285,163,684,292,399,690,790,6124,7110,4125,2
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự3.792,91.069,61.336,01.686,01.534,7932,7420,499,1105,0118,4122,2120,7120,9206,3381,2375,9
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-490,8-316,5-420,1-370,9-332,9-236,6-135,3-35,5-20,8-26,1-22,6-30,0-30,3-81,6-270,8-250,7
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ-646,3-12,247,4-15,4-25,096,268,7-1,5-1,4-0,70,63,82,70,710,09,7
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ15,047,180,144,038,2160,788,60,40,31,42,45,33,82,619,313,9
  Chi phí hoạt động dịch vụ-661,3-59,3-32,7-59,4-63,2-64,5-19,9-1,9-1,7-2,2-1,8-1,5-1,1-1,9-9,3-4,2
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối0,00,00,0-2,10,71,11,3-1,5-4,4-5,8-4,9-2,7-1,0-8,10,50,6
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh2,50,80,25,5-2,50,0-7,5-0,6————-0,0—-0,39,6
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư40,3-31,9-8,0-2,5-9,0-2,3-0,63,0——0,7-18,01,01,1-7,2—
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác-48,2309,6473,4119,31,2-8,0-8,8-7,8-6,710,7-3,29,514,41,43,80,1
  Thu nhập từ hoạt động khác73,0369,8537,0156,427,28,95,83,310,021,88,119,715,21,43,91,2
  Chi phí hoạt động khác-121,2-60,1-63,6-37,1-26,0-16,9-14,7-11,1-16,7-11,1-11,3-10,1-0,8-0,0-0,1-1,2
Chi phí hoạt động-453,8-466,8-578,0-632,0-484,1-376,7-241,4-127,1-60,8-40,9-37,6-34,9-37,9-44,5-44,3-34,3
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng2.196,6552,7850,7787,9683,1406,496,8-45,410,855,555,348,469,875,372,9112,7
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-893,7-708,4-828,7-712,4-633,3-373,8-82,3-6,91,3-50,4-11,1-6,9-36,1-71,6-22,9-4,5
Tổng lợi nhuận trước thuế1.303,0-155,722,175,649,832,614,4-52,412,15,044,241,533,63,650,1108,1
Chi phí thuế TNDN-230,30,0-5,4-12,2-12,90,00,00,0-2,6-1,3-9,9-9,4-8,7-1,2-12,6-26,8
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp1.072,6-155,716,663,436,932,614,4-52,49,43,834,332,124,92,537,481,4
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần—0,0—0,00,00,00,026,4———————1,8
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành—0,0-5,4-12,2-12,90,00,00,0-2,6-1,3-9,9-9,4-8,7-1,2-12,6-26,8
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi—-155,716,663,436,932,614,4-52,49,43,834,332,124,92,537,481,4
  Chi phí thuế TNDN giữ lại—————0,00,00,0————————
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi—————0,00,00,0————————

Kết quả kinh doanh TIN theo quý

tỉ đồng

23 kỳ, Quý 3/2020 → Quý 3/2026. Kéo ngang để xem kỳ cũ hơn. Màu so các kỳ trong cùng một dòng: đỏ thấp nhất, xanh cao nhất.

Chỉ tiêuQuý 3/2026Quý 2/2026Quý 1/2026Quý 4/2025Quý 3/2025Quý 2/2025Quý 1/2025Quý 4/2024Quý 3/2024Quý 2/2024Quý 1/2024Quý 4/2023Quý 3/2023Quý 2/2023Quý 1/2023Quý 4/2022Quý 3/2022Quý 2/2022Quý 1/2022Quý 4/2021Quý 3/2021Quý 1/2021Quý 3/2020
Thu nhập lãi thuần1.908,11.777,31.501,11.305,5944,9640,6411,6203,3179,7168,1205,8158,2272,9219,7268,2340,3326,4341,6306,8230,7265,5283,7184,6
  Thu nhập từ lãi và các khoản thu nhập tương tự2.305,82.111,01.771,21.500,81.063,7727,2501,8268,8243,6253,4303,9265,1384,0321,6368,4436,2423,8431,9394,1315,2347,8365,9249,6
  Chi phí lãi và các chi phí tương tự-397,7-333,7-270,1-195,3-118,7-86,6-90,2-65,5-63,9-85,3-98,1-106,9-111,0-101,9-100,3-95,9-97,4-90,3-87,4-84,5-82,3-82,2-65,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ-429,8-399,0-313,4-250,7-194,1-126,1-75,4-17,8-1,9-56,864,3-6,2-1,44,650,9-11,59,3-4,7-8,453,648,9-3,95,4
  Thu nhập từ hoạt động dịch vụ2,22,32,23,62,84,44,210,510,8-45,170,98,16,810,555,27,921,19,45,771,162,411,422,4
  Chi phí hoạt động dịch vụ-432,0-401,3-315,6-254,3-196,9-130,5-79,6-28,3-12,7-11,7-6,5-14,3-8,2-5,9-4,3-19,5-11,8-14,1-14,1-17,6-13,5-15,3-17,0
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối-0,1-0,00,0-0,00,00,0-0,00,0-0,00,00,0-0,00,00,00,0-2,0-0,40,30,00,10,10,00,5
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán kinh doanh17,62,00,51,70,20,5—0,7—0,1-0,1—0,2————0,15,4-2,50,0—0,0
Lãi/Lỗ thuần từ mua bán chứng khoán đầu tư0,8-0,1-0,139,80,0-0,1—0,0-19,8-0,1-12,1-8,0—————-2,1-0,4-0,5-2,2-4,2-0,2
Lãi/Lỗ thuần từ hoạt động khác32,015,85,4-27,75,6-26,40,4141,683,7-1,886,1404,617,423,128,244,712,340,321,96,9-1,5-5,0-2,0
  Thu nhập từ hoạt động khác31,922,39,031,78,820,412,1150,8103,120,896,9447,725,331,033,053,121,549,532,314,63,32,02,5
  Chi phí hoạt động khác0,1-6,5-3,6-59,4-3,3-46,8-11,7-9,1-19,4-22,6-10,7-43,0-7,9-7,9-4,8-8,4-9,2-9,1-10,4-7,7-4,8-7,1-4,6
Chi phí hoạt động-179,1-138,1-97,6-178,5-93,0-93,6-88,6-115,7-100,6-112,0-138,6-162,2-144,9-137,6-133,3-190,0-166,2-146,5-128,5-125,8-114,0-115,4-84,2
Lợi nhuận từ HDKD trước chi phí dự phòng rủi ro tín dụng1.349,61.257,91.095,9890,1663,6395,0247,9212,3141,1-2,6205,5386,4144,2109,8214,0181,5181,4229,0196,7162,5196,7155,1104,0
Chi phí dự phòng rủi ro tín dụng-845,8-780,7-518,2-366,5-201,9-153,1-172,1-142,7-177,6-191,4-196,7-224,6-206,6-237,8-159,7-206,8-129,2-187,4-189,0-176,2-168,8-137,2-99,4
Tổng lợi nhuận trước thuế503,7477,2577,7523,5461,8241,975,869,6-36,5-193,98,8161,8-62,4-127,954,3-25,352,241,67,8-13,828,017,94,6
Chi phí thuế TNDN-100,8-96,1-116,1-105,0-92,4-32,9———1,7-1,7-6,5—11,1-11,15,0-10,5-6,8—-0,6-5,7-3,00,0
  Chi phí thuế thu nhập hiện hành-100,80,0-116,1-105,0-92,4-32,9———1,7-1,7-6,5—11,1-11,15,0-10,5-6,8—-0,6-5,7-3,00,0
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp402,9381,0461,5418,5369,4208,975,869,6-36,5-192,27,1155,3-62,4-116,843,2-20,341,734,87,8-14,322,314,94,6
Thu nhập từ hoạt động góp vốn mua cổ phần—0,0———0,00,00,0————————0,00,00,00,00,0—0,0
  Chi phí thuế TNDN giữ lại—0,0——————————————————0,0—0,0
Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ tức ưu đãi—0,0——————————————————0,0—0,0
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi—381,0461,5418,5369,4208,975,869,6-36,5-192,27,1155,3-62,4-116,843,2-20,341,734,87,8-14,322,314,94,6

Báo cáo khác của TIN

Dữ liệu khác của TIN

Tóm tắt

Báo cáo tài chính của Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Tín Việt (mã TIN): kết quả kinh doanh, cân đối kế toán và lưu chuyển tiền tệ, xem được theo từng năm hoặc từng quý.

Năm gần nhất có số liệu đầy đủ là 2025: thu nhập lãi thuần 3.302 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 1.073 tỉ đồng, tăng 789,1% so với năm 2024.

Quý gần nhất (Q3/2026): thu nhập lãi thuần 1.908 tỉ đồng, lợi nhuận sau thuế 403 tỉ đồng.

Số liệu lấy nguyên theo báo cáo doanh nghiệp công bố, không tính lại và không hiệu chỉnh.