TMC: kết quả kinh doanh quý 3/2026 — lợi nhuận sau thuế 4,6 tỉ đồng, ▲ +58,4% so cùng kỳ · Bảng toàn thị trường →
Lịch sử cổ tức TMC
Các đợt chi trả cổ tức TMC
theo lịch thực hiện quyền VSDC| Ngày GDKHQ | Loại | Mức | Kỳ | Ngày thanh toán |
|---|---|---|---|---|
| 19-5-2026 | Tiền mặt | 450 đồng/cp | năm 2025 | |
| 20-5-2025 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | năm 2024 | |
| 22-5-2024 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | năm 2023 | |
| 16-6-2023 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | năm 2022 | |
| 5-5-2022 | Tiền mặt | 900 đồng/cp | năm 2021 | |
| 4-5-2021 | Tiền mặt | 900 đồng/cp | năm 2020 | |
| 15-5-2020 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2019 | |
| 6-12-2019 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng đợt 1/2019 | |
| 15-5-2019 | Tiền mặt | 900 đồng/cp | phần còn lại năm 2018 | |
| 6-6-2018 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | còn lại của năm 2017 và tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2018 | |
| 8-11-2017 | Tiền mặt | 300 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2017 | |
| 10-5-2017 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | còn lại của năm 2016 và tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2017 | |
| 21-11-2016 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2016 | |
| 11-5-2016 | Tiền mặt | 700 đồng/cp | còn lại của năm 2015 và tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2016 | |
| 26-10-2015 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2015 | |
| 12-5-2015 | Tiền mặt | 600 đồng/cp | đợt 3 năm 2014 và tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2015 | |
| 6-11-2014 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2014 | |
| 23-4-2014 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | đợt 3 năm 2013 và tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2014 | |
| 27-12-2013 | Tiền mặt | 400 đồng/cp | đợt 2/2013 | |
| 7-8-2013 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | đợt 1/2013 | |
| 8-5-2013 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | phần còn lại năm 2012 | |
| 26-12-2012 | Tiền mặt | 500 đồng/cp | tạm ứng đợt 2/2012 | |
| 15-5-2012 | Tiền mặt | 800 đồng/cp | còn lại năm 2011 và tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2012 |
Cổ tức TMC theo từng năm
theo năm tài chính| Năm | Tiền mặt (đồng/cp) | Cổ phiếu | Tỉ suất cổ tức | Tỉ lệ chi trả |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | 450 | 0% | 7,14% | 0,0% |
| 2025 | 500 | 0% | 6,76% | 65,0% |
| 2024 | 600 | 0% | 6,90% | 74,2% |
| 2023 | 300 | 0% | 3,33% | 31,3% |
| 2022 | 900 | 0% | 7,03% | 250,3% |
| 2021 | 900 | 0% | 7,09% | 81,1% |
| 2020 | 500 | 0% | 3,31% | 80,3% |
| 2019 | 1.400 | 0% | 9,66% | 94,5% |
| 2018 | 700 | 0% | 5,11% | 29,7% |
| 2017 | 500 | 0% | 3,85% | 27,2% |
| 2016 | 1.400 | 0% | 7,57% | 77,8% |
| 2015 | 1.200 | 0% | 9,16% | 55,7% |
| 2014 | 1.000 | 0% | 8,70% | 56,5% |
| 2013 | 1.400 | 0% | 14,58% | 114,3% |
| 2012 | 1.300 | 0% | 11,93% | 79,3% |
| 2011 | 1.700 | 0% | 18,89% | 105,5% |
| 2010 | 1.600 | 50% | 6,40% | 61,1% |
| 2009 | 1.800 | 0% | 3,50% | 23,6% |
| 2008 | 2.700 | 0% | 12,33% | 51,9% |
| 2007 | 1.220 | 33% | 2,35% | 27,8% |
| 2006 | 0 | 0% | 0,00% | 0,0% |
Dữ liệu khác của TMC
Giá lịch sử TMCGiá đóng cửa từng phiên và từng nămPhân tích kỹ thuật TMCBiểu đồ nến, MA, RSI, RS, điểm xu hướngKết quả kinh doanh TMCDoanh thu, lợi nhuận theo năm và quýCân đối kế toán TMCTài sản, nợ, vốn chủ sở hữuLưu chuyển tiền tệ TMCDòng tiền kinh doanh, đầu tư, tài chínhCổ đông lớn TMCDanh sách sở hữu và ban lãnh đạoBáo cáo thường niên TMCBáo cáo thường niên, báo cáo quản trị công tyGiao dịch nội bộ TMCNgười nội bộ mua bán cổ phiếuKhối ngoại TMCMua bán ròng của nhà đầu tư nước ngoàiRoom ngoại TMCTỉ lệ sở hữu nước ngoài, room còn lạiTin và công bố TMCCông bố thông tin và tin doanh nghiệpHồ sơ doanh nghiệp TMCNgành nghề, trụ sở, vốn điều lệ
Tóm tắt
Lịch sử chi trả cổ tức của CTCP Thương Mại Xuất Nhập Khẩu Thủ Đức (mã TMC) theo từng năm: cổ tức tiền mặt, cổ tức bằng cổ phiếu và tỉ suất cổ tức.
Lần trả tiền mặt gần nhất ghi nhận trong kho là năm 2026, 450 đồng một cổ phiếu, tương ứng tỉ suất 7,14%.
Trong 21 năm có dữ liệu, TMC trả cổ tức tiền mặt ở 20 năm, gần nhất là 2026 và xa nhất là 2007.
Ngoài ra doanh nghiệp có 2 năm chia cổ tức bằng cổ phiếu, gần nhất là năm 2010 với tỉ lệ 50%.
